Đà Nẵng Khánh Hòa
G.ĐB 253950104182
G.1 2169965473
G.2 7794074166
G.3 31333820786302860296
G.4 5618153175022492090983479066826700969865856080035822799525246868078457
G.5 55266565
G.6 006794228537198713392923
G.7 420786
G.8 3278
Đà Nẵng Khánh Hòa
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,4,509,9808
81  1 
3,2,820,2,6823,4,8
332,7,32,739
 49,024 
75 6,658,7
2678,9,665,5,6
6,375,9,88,578,3
781,27,0,5,286,7,0,2
4,0,7,0,9993,999,6
  Đà Nẵng Khánh Hòa
G.ĐB 251887884392
G.1 9375308499
G.2 8497399907
G.3 50411096188541511830
G.4 4846056836182344589772808463170842262522857978506629869749295980725011
G.5 18186043
G.6 171156788431568575648435
G.7 587861
G.8 5757
Đà Nẵng Khánh Hòa
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
608307,7
1,3,111,8,7,1,86,111,5
2222,922,9
7,531,6,4435,0
34 643
 57,38,3,157
36 661,4,6,9
5,8,9,1,878,35,9,0,07 
7,1,0,187,7 85
 976,2,997,9,2
  Đà Nẵng Khánh Hòa
G.ĐB 982134036238
G.1 9537592135
G.2 6258623668
G.3 20362069608364012203
G.4 5603201837481760766384152030503907706251298775580079584916008203576970
G.5 68468402
G.6 709151500478974368766019
G.7 478171
G.8 8080
Đà Nẵng Khánh Hòa
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,5,5,60 8,0,0,7,402,0,0,3
91 7,519
3,5,62  2 
632,7,44,035,5,8
346843,0
750,2,03,351
4,7,863,2,0768
3,778,8,6,7,5771,6,7,0
7,780,66,380,4
 9119 
  Đà Nẵng Khánh Hòa
G.ĐB 408318872716
G.1 5290460672
G.2 9644760724
G.3 35846555645490548453
G.4 2608693244098130711231165773516843572803859749470037326124574547184547
G.5 34842258
G.6 516808374239910051344892
G.7 935935
G.8 4092
Đà Nẵng Khánh Hòa
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4040,000,3,0,5
513,2,8716
12 9,9,726,4
135,7,9,50,535,4
8,4,6,040,4,6,73,7,247
3,6,3513,058,7,3
8,468,5,42,16 
3,47 5,474,1,2
6,184,658 
39  92,2
  Đà Nẵng Khánh Hòa
G.ĐB 217102573882
G.1 9667116613
G.2 6625106087
G.3 81950299116874887202
G.4 2778667761479916164397405010353662160721103185164154964440678852124068
G.5 55715979
G.6 878740484302778411552221
G.7 158256
G.8 0112
Đà Nẵng Khánh Hòa
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
501,2,5,2 02
0,7,6,9,2,1,5,7112,2,4,212,8,3
0,0211,0,821,1,1
43513 
 48,38,641,8
0,358,0,1556,5
861564,7,8
871,16,879
5,487,61,6,484,7,2
 9179 
  Đà Nẵng Khánh Hòa
G.ĐB 772371589095
G.1 5940881002
G.2 0198038540
G.3 11756893932689801187
G.4 7524318744333726834951163452353784448100671971198711577944323011612894
G.5 58401925
G.6 686715361658683510584903
G.7 071557
G.8 2009
Đà Nẵng Khánh Hòa
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,4,8080,409,3,0,2
7,71  16
72 3,025
4,6,936,5 35,2
4,440,3,4,9,494 
358,63,2,957,8
3,567,316 
671,2,15,9,8,7,877
5,08 5,987,7
493 97,4,8,5
  Đà Nẵng Khánh Hòa
G.ĐB 229215993423
G.1 7301429906
G.2 6648447763
G.3 52748736663095012749
G.4 9198244593991115158009839695784839514994918530899452853326743333264773
G.5 38770225
G.6 744492165883212289633121
G.7 226549
G.8 5316
Đà Nẵng Khánh Hòa
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
80 506
116,1,4,5216
8262,322,1,5,3
5,8,9396,5,5,7,6,232
4,8,144,89,9,749,9
9,153253,3,0
2,1,6661,063,3
777,8 74,3
7,483,2,0,4 8 
393,54,494,4

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.