Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 759135438905
G.1 1771953058
G.2 6930915151
G.3 54432158091422429460
G.4 1539443638445612662888046223569636942323016066477374853292076280193732
G.5 37570457
G.6 298863531619588915696291
G.7 153077
G.8 8700
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 09,90,600,6,7,1,5
619,99,0,51 
328323,4
5,538,2,52,7,532
94624 
353,3,7,6 57,3,1,8
4,561,9 69,0
8,57 7,5,077,3
8,3,287,8589
1,6,0,0,1948,691
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 583902985830
G.1 2362883393
G.2 5867588100
G.3 80409245450435068422
G.4 5071823292136553690167861586363004681131503256986643239499027416116913
G.5 66841287
G.6 069839295778455439473546
G.7 836886
G.8 2787
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 01,9,25,0,302,0
0,6183,613
9,027,9,80,225,2
 36,61,931,9,0
846,5547,6
5,4,755254,0
3,3,4618,4,666,1
278,58,4,87 
9,7,1,284 87,6,7
2,098,2393
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 748600190035
G.1 8562500501
G.2 0317270813
G.3 67834825153192689938
G.4 0072387172034706840622828148888964762495282652864523200034064161251535
G.5 91532758
G.6 249693885919848872491582
G.7 035635
G.8 1402
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,006,0 02,0,6,1
 14,9,5 12,3
7,723,8,50,8,126
5,235,4135,5,8,5
1,347 49,5
3,1,2533,9,6,4,3,358
9,06 0,265
472,0,2 7 
8,2,888,88,5,388,2
196495
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 815591068705
G.1 1914016624
G.2 8258263946
G.3 03409780656755283286
G.4 0507632909241494123676377136498582223773440368367419842332419954565378
G.5 07994131
G.6 443843657948648280628064
G.7 165559
G.8 7711
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
409,9 05
91 1,3,411
2,8228,6,4,524
 38,6731,6
 48,9,9,06,7,242,1,5,6
6,6,65 4,059,2
7,365,5,53,8,462,4
7,777,6,7 73,4,8
3,482782,6
9,0,4,4,099,159 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 721928078627
G.1 4866323270
G.2 9708783119
G.3 02127070155323435015
G.4 8611420552674570986550595949559151906558313356744909210075707385740932
G.5 95891584
G.6 765094384220116979992497
G.7 503675
G.8 1396
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,2031,7,70 
 13,4,9,5 10,5,9
520,7,8327
1,0,638 35,2,4
14 8,349
6,9,5,150,2,7,57,3,158,7
 65,3969
5,2,87 9,5,275,0,0
3,289,7584
8,1956,9,4,196,9,7
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 971540609305
G.1 6419436386
G.2 3911209604
G.3 04494545696247734654
G.4 7559164118240137463397009804956409863446507431877577865008582822620571
G.5 94801248
G.6 121861457961442487191019
G.7 080694
G.8 5105
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,8,409 05,4,5
5,6,918,8,3,2719,9
12  24,6
1,33343 
9,945,09,2,5,048,6,3
4,9510,7,6,058,4
 61,94,2,865
 7 775,1,7
1,1,980,04,586
0,691,5,8,4,41,194
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 411279361625
G.1 0732976907
G.2 5011261071
G.3 47437959337545285678
G.4 7565146743825330004111195751634320866333695923327612017772264377963762
G.5 49114779
G.6 291793124267960444070153
G.7 582365
G.8 5906
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08 06,4,7,7
1,5,417,2,1,2717
8,1,1299,6,526,5
4,3,6,333,7,35,333
 43,1 4 
959,16,253,2
 67,30,7,265,2
1,6,3790,1,079,6,9,8,1
 8278 
5,2,7957,792

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.