Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 363421776743
G.1 6189633565
G.2 2854174663
G.3 26247125389282944627
G.4 6875249365852764164004294688370883588735920702179331303724468058041249
G.5 46678649
G.6 244288248758979843719369
G.7 373685
G.8 0940
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4094,7,803
4,21 71 
4,524,1 29,7
737,5,89,0,6,435
2,942,0,7,1 40,9,6,9,3
6,358,28,3,65 
7,967,5469,3,5
6,3,473,6271,0
5,38 985,0
 94,66,4,4,298,3
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 801042314700
G.1 5403920944
G.2 8905797132
G.3 96742342717366411813
G.4 0352358085958501805139446081789713394413045438061640494076770721213954
G.5 85911696
G.6 243090286590274338159748
G.7 340090
G.8 1494
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,3,9,50 9,00 
9,5,714 15,3,6,2,3
4,428,31,32 
2,330,3,94,1,4,132
140,6,2,29,9,5,6,443,8,3,4
850,1,7154
46 9,164
578,1777
2,78548 
390,1 94,0,6,4
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 068496680039
G.1 1877146242
G.2 3255361975
G.3 47020940187144775779
G.4 6084558627941399577430941202409994809195256171304832594874380185514183
G.5 80957510
G.6 953673767020185317003055
G.7 839142
G.8 8816
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,4,20 0,10 
4,718 16,0,7
 20,7,04,42 
539,6,95,838,9
745,1,0,8942,8,7,2
9,4535,9,5,753,5,5
3,7,96 16 
276,4,11,479,5
8,4,1884,383
3,395,67,395,4
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 928264496578
G.1 8839037375
G.2 0091829752
G.3 49427156644258195646
G.4 8531379252402380977259686504519904373952847018208954750201866915397271
G.5 86092812
G.6 191463924117398575633523
G.7 861246
G.8 5384
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
909501
6,514,7,3,80,7,812
9,5,7271,5,523
5,1,4386,2,53 
1,6,643846,6
 53,2,18,752,0,3,2
861,4,44,8,463
1,272 71,5,8
3,186784,5,9,6,1
 92,089 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 422916511400
G.1 7402648952
G.2 7716882518
G.3 35931629426731772895
G.4 3285990281711501255979044500880583613262317661013754466217240637637035
G.5 36853119
G.6 495231803212416071942488
G.7 535372
G.8 1934
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,50 6,00 
8,319,2,6 19,7,8
5,1,4267,6,524
 35,6,1 34,7,5
444,23,9,24 
3,852,9,0,93,952
3,2,1686,6,760,2,6,6
 7 3,172,6
8,680,5,1,88,188
1,5,59 194,5
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 805946345783
G.1 6616289219
G.2 0466481598
G.3 50908992749673567056
G.4 1746618666200437302448027445276946602690960728554811037842559948588020
G.5 67801342
G.6 951137823511013400701009
G.7 997744
G.8 3282
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8087,9,209
1,111,1 19
3,8,624,7,78,4,72 
432834,7,5
2,7,643,64,344,2,8
 5 5,8,355,6
6,6,6,466,6,6,4,256 
9,2,274370,2
 82,04,982,5,3
 970,190,8
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 965891345309
G.1 1664165147
G.2 6281226362
G.3 84126827587237265554
G.4 1229608531322168523913590357228206515192368248073095574452836503896123
G.5 48161676
G.6 206397322947400252084004
G.7 517124
G.8 8481
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
90 302,8,4,9
3,4,917,6,6,281 
3,2,122,60,9,7,624,4,3
632,1,98,230,8
847,12,0,2,7,547
658 54
1,9,1,263,5762
1,47 476,4,2
5840,381,3
396,0,1 92

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.