Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 338435020031
G.1 1503362105
G.2 6200225120
G.3 62301297670064026333
G.4 3911465634043441290639077010607814534063498127308463198434876815417031
G.5 59349914
G.6 777288274040151093443805
G.7 553567
G.8 1829
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,606,1,21,4,205,5
 18,43,310,4,2
7,027129,0
5,334,4,3,56,331,3,1
3,1,3,440,4,54,1,8,544,0
4,3530,054
 60,7 67,3
2,7,672,76,87 
18 984,7
 9 298
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 389702164965
G.1 3474164307
G.2 8048342121
G.3 02921404172983936171
G.4 4117694782870405294177768884298824921705291478221255107161098991983832
G.5 29054026
G.6 411016936506268552898540
G.7 266650
G.8 6361
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,406,5,25,405,7,9,7
4,2,410,76,7,212,9
8,029,11,326,1
6,9,83  32,9
 40,1,9,1 40,7
 5 8,0,65 
6,0,763,6,8261,5
1764,0,071
682,3 85,9
2,4938,0,1,39 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 789299780699
G.1 2304820614
G.2 9644464167
G.3 45746404560198557471
G.4 1461687837011952026140290108702459667396194696276181633419354045409912
G.5 46789910
G.6 309881331619957671188142
G.7 784512
G.8 5826
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,70 10 
619,66,712,8,0,2,4
 2 1,4,126
333,7333,5
8,446,4,85,142
958,63,854
1,9,4,5612,7,969,1,7
378,0676,1
5,9,7,484185
1,998,5,0,6,96,996,9
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 136737636066
G.1 7078395315
G.2 0212263182
G.3 55153266080854628175
G.4 8416516276986426666595795458044482421951432333884954610202776006812076
G.5 58544207
G.6 409148316655333350143744
G.7 526379
G.8 8478
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 04,8107
9,31 514,0,5
4,226,4,282 
5,831,73,333,3
8,5,0,2421,444,9,6
5,6,6,955,4,37,151
2,765,57,4,668,6
3760,778,9,7,6,5
 84,37,682
 91,57,49 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 711509066250
G.1 1103913442
G.2 4765576329
G.3 30419808077401992388
G.4 2234692970807696159245874957432812007901492885510902693424169639398763
G.5 94140946
G.6 274649551119900310699829
G.7 026432
G.8 8534
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,207,9503,1,9
 19,4,9 16,9
926,03,429,9
4390,9,9,634,2
1,746,6,3346,2
8,5,555,5 5 
2,4,4694,169,3
 70,4 7 
 858,888,8
1,6,1,3,0926,2,0,1,293,3
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 623416321622
G.1 2861208387
G.2 7576070399
G.3 21611559178151075463
G.4 2154696405776102243628234708873005162926515552762567539163195993035634
G.5 87219092
G.6 311880342122433133548915
G.7 292910
G.8 3945
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,6051,3,10 
2,5,118,0,1,7,2,6310,5,9,0
9,2,122,19,226,5,2
 39,4,6,4631,9,0,4
3,3465,345
 514,1,5,254,5
4,3,16 263
8,17 87 
187 87
3923,1,992,9
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 803529113395
G.1 5621493074
G.2 9401579711
G.3 01349117565253956867
G.4 6152583069691598826191966455428915277621125791606449140703254752314228
G.5 47113795
G.6 274625550695377098697788
G.7 883276
G.8 5738
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 0 7,40 
1,611,5,42,111
4,525,9 21,5,3,8
83 238,9
146,2,96,74 
5,9,2,157,5,9,2,69,2,95 
4,6,569,1,6769,4,7
57 676,0,9,4
 833,8,288
6,5,4,2956,7,395,5

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.