Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 505380514104
G.1 6073125097
G.2 5012789499
G.3 46256646725642340339
G.4 0031133369672301095686445283068625036679738176230218047612456147955351
G.5 89557770
G.6 674136002399783161329772
G.7 630949
G.8 5348
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,0,3,5,800,6702,4
4,1,3113,517
7273,7,023
530,0,1231,2,9
 41,5 48,9,7,5
5,453,5,6,0,6451
5,0,569 6 
2721,4,972,0,9,9
 8 48 
9,6994,7,7,3,999,7
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 757807368115
G.1 3547560453
G.2 6801700303
G.3 66686690736909417348
G.4 1859776739703820735963849072441473261287646164143716312566514896733538
G.5 53333417
G.6 612235872601168796932424
G.7 279735
G.8 5288
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 01,7 03
 17517,6,2,5
5,2,8,322124
3,733,9,29,0,535,7,8
449,42,948
752,93,151,3
86 167
8,9,1,079,3,58,1,8,3,67 
 87,2,68,3,488,7,7
7,3,5,497 93,4
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 721267978036
G.1 6206362483
G.2 7735425884
G.3 91144129585846217907
G.4 5036417597741967838857923868422239260189856309167379064460323480490886
G.5 08772887
G.6 459125955798089976147624
G.7 027132
G.8 9529
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 0 304,7
91  14
4,927,33,3,629,4
2,63 7,832,0,2,6
6,4,542,41,2,6,0,84 
9,958,4 5 
964,3,78,364,2
2,7,9,6778,073
9,8,588 87,9,6,4,3
 95,1,5,8,7,6,22,9,899
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 010924116394
G.1 9808241644
G.2 4097754801
G.3 42187225177575374778
G.4 3492309723783705586073015687434278894298017984931944228379281976061073
G.5 93447500
G.6 670468710618945988749499
G.7 645203
G.8 9817
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,6040,603,0,1
718,5,7 17,9
823,3,4 28,8
2,2,43 0,7,53 
0,4,245,4,37,4,944
4,15  59,3
 6  6 
8,1,771,0,7174,3,8
9,1,888,7,29,9,2,2,78 
 985,9,199,8,8,4
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 640891292381
G.1 7455793535
G.2 6588082685
G.3 89825100915395503126
G.4 4553776383101691848328570429343975536766643619854748873147576442568211
G.5 78383957
G.6 432571901735527779814012
G.7 361613
G.8 5866
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,7,80  0 
6,9,91 8,6,1,813,2,1
 25,5125,6
8,835,8,7,41,735
34  47
2,3,5,258,5,72,5,8,357,7,5
 61,96,6,266,6,1
3,57 7,5,4,577,3
5,383,3,0 81,5,1
690,1,1 9 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 298345649560
G.1 1937553466
G.2 6570589565
G.3 19027452637713077266
G.4 3057579710141924289892089235435862490640361867926878493506263520665042
G.5 11244003
G.6 404341980081643172672400
G.7 692241
G.8 5345
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1050,4,3,600,3,6
81 4,31 
9,924,4,7426
5,4,4,63 0,931,0
2,243,3,5 45,1,0,2
7,0,7,4534,65 
 638,2,0,6,667,8,6,5,6,0
275,567 
9,981,9686
892,8,2,8 93
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 162570153920
G.1 3014847284
G.2 1421354774
G.3 03919651372366071655
G.4 5048914774849235150011582874526542988660884555106203051760581611452087
G.5 20877780
G.6 976391152528821793236500
G.7 019304
G.8 4421
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,70 0,8,6,6,204,0
 19,5,9,32,517,4
8,528,3,9621,3,0
6,2,13723 
4,744,80,1,7,84 
1525,555,1,8,5
 63 60,2,0
8,374,01,874
2,487,9,2580,7,4
1,8,2,19  9 

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.