Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 128772091186380453
G.1 704286612539227
G.2 996130882588117
G.3 966660611155897010253591851998
G.4 223114435237957223005544109036364597012281163479698236894322129527923870772590999541257010624640578608498
G.5 819267016354
G.6 211399068955519421490586710390182933
G.7 216291193
G.8 218209
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,0 01109,3
2,1,4,116,3,1,1,39,01  18,2,0,8,7
9,5,721,88,2,2,522,2,5,5,57,127
1,1366389,0,3,533
 419495,64 
555,2,7,92,2,252 54,3
1,0,3,6668,863,9,8864
57297 1,272
28 6,382,6,61,9,1,986
5924,691,4,70,993,9,8,8
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 160628682341327266
G.1 205810195456172
G.2 513284747872500
G.3 752134383484621791344466086107
G.4 045934968113122752654725742886083375793720751583494608599168274979918603738956576747154535264434687286008
G.5 290820040325
G.6 652195662425909749609378547882557655
G.7 503337079
G.8 260617
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 03,8606,46,008,7,0
2,8,8135,2,41 717
226,1,5,2,8,8 217,725
0,9,137,4 37,7,4438,5
34 0,3,549,1 43
2,657851,45,5,2,355,5,7
2,6,866,50,860,8660,6
5,37 3,9,3,978,81,5,079,8,1,2,2
0,2,281,6,17,6,785,67,3,08 
 93497,779 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 501566893294805996
G.1 994772835395488
G.2 832836622638647
G.3 628684444422855383987933112264
G.4 323587214347148527042151478632816650564079948218241448371873560914567256329825633826576090914966577296384
G.5 611713568054
G.6 417008196348962088229658863331802675
G.7 173356479
G.8 561142
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7042,40 8,90 
 19,7,41,91131 
32 2,720,2,4,64,729
7,4,8328,7,53 3,633,1
0,1,448,3,8,42,940,85,8,642,7
656,8556,8,6,5,37,654
5,665,8,65,5,26 9,963,5,4
1,773,0,7 73,2479,5,2
4,5,4,6835,4,983880,4,8
19  91,8,47,290,6,6
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 719267362151251312
G.1 414193134047166
G.2 022091737177840
G.3 035470516412148340564081598590
G.4 145044647409096814066067524380465194055573554916537813950607070092396907407188185929851893656718374979326
G.5 490648330213
G.6 690009173345269059921214445526785538
G.7 181067624
G.8 696557
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,800,6,4,6,99,407,99,407
817,9,97,514713,8,5,2
 2 92 124,6
 3 3,533,91,938
0,7,645,71,548,0249,0
4,75 6,555,4,3,6,15,157,5
0,9,069,4,7565,7,92,666
1,4,674,56,0715,078,1
 81,048 7,3,1,98 
6,1,0,1963,0,690,2498,3,0
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 598291245787158020
G.1 852824338935416
G.2 474299303372926
G.3 388471806527754021498551305662
G.4 159342961904654967464117098994892882773470204366342480269670297775737288682492184594116929345835760115960
G.5 370202716157
G.6 890865838954514033081360434893923964
G.7 586665100
G.8 606971
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,708,24,6,708,4,20,6,200,1
91971 7,4,018,3,6
0,8290,72 9,8,629,6,0
834334,4,38,13 
5,3,5,946,73,0,3,540,9648,1
654,4654 57
8,460,5 69,5,02,164,0,2
47 7,871,0,7,2571
0,886,3,8,2 89,74,182,3
1,294,16,4,89 292
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 268378046984641919
G.1 275350495539283
G.2 310743299011703
G.3 231037214891186995203342715263
G.4 693751009259277866825600838743961164743582120747935893138300689634298849118939623911143927648374295092552
G.5 337978020059
G.6 351805916093104479842942201065831173
G.7 967869153
G.8 887457
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08,32,0,2,902,01,503
918,631 110,8,1,9
9,82 4,020,06,527,7
9,4,0359,635,15,8,7,6,0,837
743,87,4,8,844,2 4 
7,35 3,555 57,3,9,0,2
167869,3 62,3
6,779,5,7,4,8 745,2,3,273
8,1,0,4,788,2884,8,6,4183,3
791,3,2693,05,19 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 535419450580172096
G.1 797202374129188
G.2 908523187938951
G.3 106716184309383083667525812882
G.4 923311220409469186184119316730752054545715597794753280844451076400615547031348016312675945391340616057141
G.5 231522621971
G.6 640731016357362345934384031291283209
G.7 688932418
G.8 645265
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,207,1,4,54,808609,1
0,3,715,8,95,41 7,3,0,4,518,2
52 5,3,6231,828,6
9,431,02,9,832 31,4
6,043840,1345,1
1,057,27,552,7,1,56,458,1
 64,9662,62,965,0
0,5715,975,9 71
8,188 84,3,01,2,5,882,8
6,193793,7 96

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.