Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 053854714452628023
G.1 477654573800133
G.2 809580402737911
G.3 876901394126475265531256510944
G.4 028689620865924918752352426459747713093710993609105407610285342158451562762652715313497419008081456259242
G.5 736188706982
G.6 071935015453111696051071031655223411
G.7 486108745
G.8 963184
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
901,87,108,5 08
0,6,7,4193,716,0,5,51,7,116,1,9,1
 24,45272,8,6,6,422,3
53 9,531,7,83,234,3
2,2,541 4 8,3,445,2,4
7,653,9,8,40,8,1,1,753,24,65 
9,861,8,51,76 162,2,5
 75,13,271,0,6,5 71
6,0,5860,385 84,2
1,596,0 9319 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 312379095880428713
G.1 259139736916108
G.2 994446422144501
G.3 274599129186323102476086219735
G.4 765567809646603446953984338798663694155007332421278333503865865766062227691924591216448576650416949485127
G.5 255589562946
G.6 578870940824606206442822464465632967
G.7 821771160
G.8 981903
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 035,80 603,1,8
2,9137,2199,4,013
 21,46,2,3,222,7,2,3,1627
0,4,13 232,50,6,135
9,2,443,4444,74,6,944,6,1
5,955,6,93,656,0359
5,9695,762,5,94,760,3,7,4,2
 792,471,66,276
9,8,988 8  8 
6,5,798,4,6,5,8,11,69 591,4
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 369910246669088050
G.1 137493350868000
G.2 519662387089994
G.3 697247986747921481635378255408
G.4 690040370513116794191672904008531239103502763030862677350250041171340201499849867289007677788761652760956
G.5 042651169682
G.6 188964957158228421797857017549750085
G.7 957430083
G.8 688365
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
104,5,83,5,702,89,0,508,0
 16,9,0216,7 1 
 26,9,3,4 218,827
23 8,6,7,630,583 
0,24984 94 
9,057,8357,06,7,7,856,0
2,1,668,7,61,863,3,98,7,565
5,67 5,179,3,07,275,5,7,6
6,5,089 83,4,6 83,5,2,6,2
8,1,2,4957,69 999,0,4
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 289742061074173113
G.1 131770680613538
G.2 157292654930687
G.3 917018942776722166644154474050
G.4 898119445657540592654861137667334221089905699898565360841995904591862937362350689571575410476148826161138
G.5 101703845564
G.6 376114752040544809647808753254691880
G.7 652190183
G.8 839542
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,401908,8,68,1,50 
6,1,1,017,1,1 1 615,0,4,3
5,2,422,7,9229,24,3,62 
83  3 8,132,8,8
 40,0,26,8,6,748,96,1,442,4
7,652,69,956,915 
561,5,75,064,4 69,4,2,8,1
1,6,2,775,7 7487 
 834,0,0846,3,383,0,7
29 9,9,5,2,495,0,9,9,569 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 497822500382153860
G.1 791950240731710
G.2 224761680513079
G.3 213710804410380764343827955520
G.4 181646120826975488400570921946466297924843555754503958873268110560613116038572586805372039798989743229382
G.5 443516744269
G.6 952134366822995813733775452803356520
G.7 419166534
G.8 489289
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
408,95,805,72,2,1,60 
2,71931  1 
2,221,2,9,29,82 3,828,0,0
 36,5731,4534,5,8,9,2
6,448,0,6,47,34834 
3,7,95 7,5,058,5,0,6358,3
3,4,7646,566,8 69,0
 75,1,6 73,5,4 79,9
4,08 5,4,8,688,0,22,3,5,989,2
1,0,295 928,6,3,7,798
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 086155549799266049
G.1 480180985224408
G.2 206195757495862
G.3 727008317875120255491221736815
G.4 406381327077109321497719769507894286502840026383139232439835914400483128284498730867053417192351753864113
G.5 280694776431
G.6 550489482224508700152478662795238499
G.7 468687567
G.8 667653
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,004,6,9,7,04,20 708
 19,8315,3317,3,7,5
 24,8528,6,4,0627,3
 38135,15,2,7,131,5,8
0,248,92,740,9849
5551,3523,153
6,066,87,26  67,2
9,070,88,8,776,8,7,46,2,1,173,0
6,4,3,2,7,18 7,287,73,084
0,4,1974,9999,499
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 975427278636408498
G.1 246288226053633
G.2 946063628828454
G.3 339691381692588553217909204104
G.4 890899755534720647250705826904729024567484356720661245790569868396479830350439912474991889121019634028169
G.5 097745146430
G.6 537552524726917980369520401500294515
G.7 884097778
G.8 387859
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
204,2,62,60 3,5,401,4
 162149,015,5
5,026,0,5,8,7 20,1929
 38 36,9,6330,3
8,04 1,74 0,549,0
7,5,252,5,8 56,71,159,0,4
2,1,0693,5,6,366,9,0 69
7,275,79,578,9,4 78
3,5,284,97,9,8,888,87,989
8,69 7,6,397,85,2,4,8,691,2,8

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.