Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 935598207987898178
G.1 660057964844427
G.2 879525160179082
G.3 064976897596331295520329937513
G.4 536148580833217892758998093231119370065941854276880600304920652745830475398300279894590883071381704000403
G.5 200645207573
G.6 528879092375938833532060321910519909
G.7 474341060
G.8 376512
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
809,6,8,56,2,203,4,16,409,3
314,74,3,01 512,9,3
52 520,01,827,7
 37,1,75,0317,8,0,138
7,14 5,7,041,8 45,0
7,7,7,052653,9,4,2451
 6  65,0 6 
3,1,3,974,5,5,58742,273,8
8,0,988,08,8,488,8,79,3,783,2
 97,859 1,0,998,9
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 794569425960307490
G.1 319795431473328
G.2 864722444016306
G.3 124220839610668199322774771002
G.4 610740049926414233084893564709952356602237660807976362531480592631659674083083803482151456870759864734127
G.5 088589408282
G.6 063272339318339359683084617907055529
G.7 277459430
G.8 020749
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 02,8,94,6,8,4,6073,8,905,2,6
 18,4 1421 
0,3,2,7222,322,58,029,1,7,8
332,3,5,59,63283 
7,14 8,140,0 49,7,7
8,3,35 2590,756
969968,0,3,8,05,06 
777,4,2,90,97 4,2,479,5
1,0856,684,0282,3,0
9,0,7,699,6593,7,64,7,29 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 529751986819989165
G.1 590348559856783
G.2 963470352901404
G.3 529430862199138449414355671837
G.4 171850880850550238495546848292708587501407508455234669158729423734924033322371798736752430676526337791952
G.5 968747170064
G.6 989726378283188068114334770518297011
G.7 518209780
G.8 321210
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5088,409,81,8,305,4
2,5181,9,412,1,7,4,9110,1
3,921123,9,92,5,529,2
8,432,7,42,734,8830,7
349,3,73,140,16,04 
850,8,1 5 0,652,2,6
 68 6 564,7,5
9,3,8,47 1736,7,379,7
1,0,6,583,7,50,3,98  80,3
497,20,2,2,191,82,79 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 513479908153163375
G.1 941788533309360
G.2 458457709647584
G.3 115927332442554459884527873729
G.4 822305339564231395825534967443500179696582137189197903931669957422875329715416087111393997304213369981467
G.5 708772889378
G.6 008705894090237176816796634632325504
G.7 830836566
G.8 387365
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,9,30  0 604,8
3177,819215,3
8,92442 321,9
438,0,0,17,5,3,536,7,9,3132
249,3,55420,846
9,45 653,4,36,1,75 
 6 3,9,965,96,465,6,7,0
8,8,178,9373,19,678,8,5
3,787,9,7,28,881,8,87,0,784
8,4,790,5,21,3,696,69,297,9
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 753080466816655963
G.1 990627445300644
G.2 595238231015982
G.3 447062735351692453677931515356
G.4 210137543809205548849516389617245603865394659998631410807297231865483428481656375468757914935165724774912
G.5 665125186142
G.6 614450133349025384398532866072866899
G.7 752629625
G.8 077084
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,807,5,67,10860 
513,3,7 18,0,6814,6,2,5
5,6233,9294,1,825
1,1,6,5,2385,5,6,539,2,4637
4,844,934 8,1,442,7,4
 52,1,3 53,3,9,32,156
 63,0,28,163,78,1,560,3
0,17 9,67 3,8,47 
384,01,086 84,6,1,7,2
49 2,3,597,2999
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 557153061289942778
G.1 097269202739536
G.2 978911049291953
G.3 674901089504117522591086623823
G.4 951009965389329413187169699509242363829055053746574000377224012908342249778658801602571548776762513931134
G.5 617853403355
G.6 319735048055672679055024226965416404
G.7 083935410
G.8 287619
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,904,0,94,9,905,31,804
918 17419,0
 28,9,62,926,4,4,2,7 25,3
8,5,5365,0352,539,4,6
 4 2,24 0,341,8
5,955,3,33,053,7,95,255,3
9,3,26 7,26 7,6,369,6
9785,1,276 78,6,8
2,7,183 897,4,78 
2,097,6,0,5,15,890,0,21,6,39 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 536343757663435270
G.1 012266091309319
G.2 499949181444966
G.3 461274194816118409708557418133
G.4 545122542699151984834904588985368897596214641927354724722393314306287760311390179076890044218027917276589
G.5 388447922227
G.6 857944328498070819010706607373774934
G.7 565566269
G.8 898890
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 0 3,708,1,69,702
5120,418,4,3111,7,9
3,126,7,69,62 0,727
8,4329,1,635,07,334,3
8,945,8,3141,73,4,744
6,4,85135  5 
2,2656,066,2,3669,8,6
2794,777,07,2,173,7,2,4,0
9,489,4,3,5,98,0,188689
8,7,898,4 92,36,8,19 

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.