TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 100897166722814147
G.1 929864371419680
G.2 417320417175435
G.3 258375753062226526726049372024
G.4 311032974179753850650979285111493557292351170096576844036268631093650326514707137538375794514991932231200
G.5 854598212042
G.6 861810461412954431264886049568286938
G.7 200952608
G.8 979636
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,300,37,409,30,808,0
4,118,2,12,714 14,3
1,9,32 5,7,226,1,3,6,24,228,2,4
0,537,0,22,03 1,8,936,8,5
 46,5,14,144,01,9,242,7
4,6,553,5 52,79,35 
4,8659,2,8,26836 
9,3,97 570,2,147 
1866860,2,383,0
 97,2,7 96995,4,9,3
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 167364630901610543
G.1 709228290880352
G.2 349957815209597
G.3 167252668179441402456775353404
G.4 088931548508588578130410198669217037376154161139409378733724044341756282944343977844537482116070829333780
G.5 277444130902
G.6 748273159760973571765827635740893598
G.7 154581742
G.8 119696
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
601,3408,1802,7,4
1,0,811,5,38,6,6,4,013 1 
8,225,26,527,44,0,8,52 
9,1,03 135,49,5,43 
5,7,64 2,340,1,54,042,4,5,3
1,8,2,9543,452457,3,2
 60,9,49,761,1,296 
 742,8765,9,0,97 
882,5,8,1 81,7989,2,0
693,5 96896,8,7,3,7
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 530320578837802502
G.1 902964630028792
G.2 954964663104565
G.3 833607563019164620052377387733
G.4 463045798549998152370022653512010402654032379004260123037887429300042327611589195421018194282592398620765
G.5 956938295361
G.6 155901580642680984540220194270660636
G.7 390409646
G.8 565113
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,4,6,3,2042,4,3,3,009,9,5,0102
 125,31 6,113,1,9,0
4,126,0 20,9,6,34,9,02 
 37,0230,0,1,71,7,336,3
 42,05,64 946,2
856,9,8 51,46,659
5,2,9,969,02644,6,3,866,1,5,5
37 8,379 73
5,985 87 86
5,690,8,6,60,0,2,79 1,594,2
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 275533889068932143
G.1 743617577236452
G.2 051516905674083
G.3 186112916137905525570345928180
G.4 629066467507516339645255702635701989929964604757223578162114591775075065485827791918450911800329943325352
G.5 910371236962
G.6 869522563893180286294769789009107352
G.7 764491532
G.8 649855
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 03,6502,4,59,1,80 
1,6,5,616,19,814110,1
 2 0,2,729,3,23,5,6,3,5,52 
9,0,335,323 3,8,432,2,3
6,6,64 0,14 843
9,7,356,7,1 50,7,65,855,2,2,9,2
5,0,164,4,4,1,1569,8 62
5757,577,2 79
98 9,681 85,4,0,3
 95,3,82,6,998,1,97,59 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 471616880715416861
G.1 082351251064032
G.2 095773799974794
G.3 633025974828597889263966452847
G.4 741256498150599676561134392258221156199765564636816465040699516927264434937142782508928475350650295589901
G.5 520524346409
G.6 405927024577775931034056847010582393
G.7 560446066
G.8 700223
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,602,5,25,102,3709,1
815,6810,50,61 
0,0250,926323
435 342,937,2
 43,83,6,446,46,947
0,2,1,359,6,8159,6,07,6,558,5
5,16 4,5,264666,5,4,1
7,770,7,79,97 3,470,8,5
5,481 815,789
5,9995,9,997,9,2,7,90,893,4
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 111968804499183778
G.1 619386560151812
G.2 174473293082140
G.3 862577788590433534385372752314
G.4 953051943278858659814816473164698737895264606908166264486392359387549064155268405258907278454937543377225
G.5 768218825675
G.6 832014323997355073226301669414657623
G.7 944336779
G.8 438894
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2055,9,301,6,14,40 
81 0,016 14,2
3,8,32 2,8,5,922123,5,7
4,732,2,8336,8,3,8,02,9,333
4,6,643,4,74449,9,140,0
0,858,7 50,26,7,5,255
 64,4,83,0,16  65
9,5,473 7 279,5,8,8
5,3,682,1,58,3,388,27,789
 97992,0,97,894,4,3
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 836515231665164278
G.1 558250198261170
G.2 144907925682272
G.3 972829849314382719835783441889
G.4 084424375670610660358063106268036945369998768754684004781637950155624383310476759666823814058933548345940
G.5 833010458330
G.6 628186469141148480511931959530250555
G.7 054585311
G.8 404926
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,3,1,90  0 3,1,4,70 
8,4,310,55,315111,0,4
4,8258,82 726,5
930,5,14,831,79,830,4
5,940,6,1,2849,5,7,31,34 
3,2,154,68,4,1,651,69,2,5,755
4,568568,8,5268
 7 4,37  75,2,0,8
681,26,685,4,2,3,26,783,9
 94,3,04,999895,3

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.