TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 091893391630713530
G.1 462762992801708
G.2 199038260632284
G.3 073371384414720332645016782371
G.4 454513042146035420709942521384864082289764552065959375942366532022954678357894928562443185081892968584004
G.5 580602381490
G.6 693786738229110821893927611038406148
G.7 037703405
G.8 221583
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
706,8,32,303,8,2,61,4,9,305,4,8
5,21  1571 
222,9,1,55,027,0,8924
7,0,937,7,5,7 38,083 
8,4446462,0,840,8
3,2511,952,90,8,857
0,76 6,4,066,4 67
3,3,373,0,62,97 5,671
 840,3,2894,083,5,9,5,4
2938,597,5890,2
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 202575936076538464
G.1 591818647341422
G.2 199751892208101
G.3 410577592530227410154357950634
G.4 446470237770854315659487297949204603735219847734405531531242939042589279888511212829094877011374934597706
G.5 982434780016
G.6 552226908907573554800562054932529160
G.7 831701490
G.8 795106
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,6078,401,49,6,906,6,1
3,81 5,015,52,016
2,722,4,56,5,4,9,227,25,221,2
 31735 37,4
2,547,9 47,0,23,649,5
6,2,7,754,73,1,151,2452
 65,07620,1,060,4
0,4,7,579,7,2,5,54,278,3,67,377,9
 8178 888
7,49  924,790,0
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 143719848879983519
G.1 927281631360112
G.2 283408261339947
G.3 317436777544886576925697546575
G.4 631307572215543329795623025679804647786360643428620869473817706075278405342622378730982434529382024412339
G.5 377209086658
G.6 896015170511418231782689721612501799
G.7 452044924
G.8 301739
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,6,3,3,40  08,7509
117,1,9 17,7,3,3 16,2,9
5,7,222,88,6,92 4,124
4,430,0,06,4,1,13  39,7,4,8,9
643,3,04,9,844,32,3,442,4,7
752 5 7,750,8
 60,4863,216 
172,9,9,51,1,078,93,475,5
28 7,082,9,4,65,38 
7,7,19 8,794,23,9,0,3,199
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 502731344338038623
G.1 794485964600720
G.2 175337643079883
G.3 908101930370136663159141136362
G.4 551497163097176835576708925762943562453391760247540001867076212645060510995406658226400227629280962254900
G.5 197957387953
G.6 499993269817855446101248043830098918
G.7 905010835
G.8 500679
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,3,105,31,1,6,306,50,209,0
317,0 10,0,8,5118,1
626 2 2,627,8,2,0,3
0,330,3,1338,3,6,0,85,8,235,8
 49,85,5,648,664 
 50,7,60,154,43,9,653
2,7,5620,7,3,460,4 65,4,2
1,579,6 76279
4894,3,1,38 3,1,283
9,7,4,899 9 7,095
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 058352955252496531
G.1 963657959085543
G.2 009038062198617
G.3 796700061260252266516767049788
G.4 848195892438198634492631575972306264961815768542509349565639814356872141671478067628488755961788063837923
G.5 632956317621
G.6 846570915032226580002095994035661586
G.7 681919759
G.8 670436
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7030,5,904,04,706
8,919,5,23,2,5,219,82,7,317
3,7,1,529,4,65,521,1 21,3
 32 31,9,52,436,8,1
249 4 840,3
6,1,6526,9,9,350,2,1,2559,5
267,5,5 65,83,6,8,066
672,0 7 171,8,0
9811,68 7,3,886,4,8
2,1,491,81,395,5,059 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 891481681146886930
G.1 579762081044839
G.2 636266336951031
G.3 777922974890339339146854298264
G.4 863024565746403306535858861869588765635490245871520838370004212464465571148833368584633476788440952096175
G.5 633449532879
G.6 524602021223832277070439782972412292
G.7 832687062
G.8 918350
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 02,2,3107,45,2,30 
9,81  14,04,31 
3,0,0,923,62,5226,9,429,0
2,0,532,48,5,839,9 36,1,9,0
346,85,0,145,6,64,641,8,6,4,2
 57,34,553,4,2,575 
4,7,2,7694,4693,4,762,4
576,68,07  79,6,5
8,488,1 83,7,348 
691,23,3,69 2,7,392
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 236959493447895478
G.1 120960548346213
G.2 148935559669301
G.3 335980902128169321680802547033
G.4 862335398993622345442384018770709942968228851072609118551636944946514513885568885835989414984280037853725
G.5 391206998170
G.6 406748107087577780748228290723375948
G.7 251504652
G.8 628094
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,4,70 8,604707,1
5,210,251  14,3
6,1,222,1828528,5,5
3,9338363,137,3
4,944,00,7,945,79,148
 51,98,4518,2,252,9
962,73,960,9,8 6 
6,87 7,477,40,370,8,8
987,92,680,2,5,34,8,2,7,785,8
8,594,8,3,69,699,4,6594

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.