TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 807921637973339278
G.1 527153310541404
G.2 527689634727685
G.3 645319046982324900413823251578
G.4 355983666316690663735478767484454224127222195581699752113073562814132755804124185032574838763766207495379
G.5 041583024783
G.6 134744240774069118640104332654838537
G.7 803879952
G.8 030704
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
903,3 07,4,2,5 04,4,4
3,215,59,2,8,41  18
224,2,10,721,7,45,326,5
0,0,6,7317,73 8,837,8,2
2,7,8476,0,241,70,0,7,04 
1,15 9,05 2,852
 63,9,8 64,92,76 
4,874,30,2,479,2,3,3376,4,9,8,8
9,687,4 811,3,7,783,3,5
698,07,691,579 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 019127380681923318
G.1 341444990209379
G.2 641450278106127
G.3 529658073013315344037048744715
G.4 162812131950390979904591481185464937535095508508864972234081449169643975839191013394555211907406522222251
G.5 583401599892
G.6 758238718700523994981957812239398654
G.7 919177748
G.8 548147
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,9,9,30 508,3,2401
7,819,9,48,8,8,816,50,1,511,5,8
8272,0222,9,222,2,7
934,0 39,9 39,9
5,3,1,445,4 4 547,8,5,0
8,6,454157,9,04,154,1
 658,16  6 
2717,5774,8,279
 82,1,59,081,6,1,1,14,187
1,190,0,33,5,3983,3,792
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 921984993018234043
G.1 807975399267592
G.2 620934173617106
G.3 000037060412404264214500389453
G.4 834405340619539852205790624426497687847038605665198072872546081442115412995125584496921009532956982022503
G.5 486770776003
G.6 983983719512168130626511420379033234
G.7 204466538
G.8 184253
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,204,6,6,3,4705,4203,3,3,9,3,3,6
718,28,1,211,9,8 1 
120,64,6,928,192 
0,939,9 365,0,0,0,0,0,5,438,4
0,0,84 4,5,042,6,4343
 5  549,953,8,3
0,0,267,86,4,366,2 69
6,971777,0 7 
1,6842,1813,58 
3,393,71926,095,5,2
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 862409614158654039
G.1 675783577855937
G.2 069038070733357
G.3 316902236316680544627819923125
G.4 180797613540643824505965811589061504167587894469398375172043529381113289935217971497672821055742324631649
G.5 342640645142
G.6 946637646674449346798328656825142011
G.7 585525639
G.8 937647
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,5,903,9807 0 
 1 51 1,214,1
 263,625,8421,5
9,4,6,0359,439,8,2 39,5,7,9
6,7436,9431,747,2,6,9
8,350,8,02,751,83,257
6,266,4,3764,27,468
 74,9,8 76,9,5,84,9,5,376,4
5,785,92,3,7,58 68 
7,8,093,07,393,43,4,9,397,9
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 573879213999533864
G.1 373586108376776
G.2 221120570550289
G.3 670019697159220803413876922244
G.4 424035522656017975009358157187307179997242134752986213828036472288780299600307157171658242890893109251495
G.5 950363361041
G.6 970443258939705738662050825267505640
G.7 137406937
G.8 056656
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 05,4,3,3,0,15,206,2,55,4,00 
8,0,717,7,241 415,6
125,67,028,05,4,92 
0,037,9836,4,8,6 37
 4 3414,640,1,2,4
0,258 57,01,956,2,0
26 6,0,6,3,366,65,1,769,4
3,1,8,171,9572376
581,79,3,283 89,9
3,79 998,98,6,892,5
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 544323906057876958
G.1 665589996294684
G.2 669661942683577
G.3 209647807200547715865848176033
G.4 024561674098531989921206370678654181923517298975998343609793704222985426192257001595667842105859560735527
G.5 763350032778
G.6 771108699020453327268101964088845969
G.7 454576923
G.8 408077
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,2,40 801,34,000,7
1,311,8 1 81 
9,720,32,626,2,69,423,7
3,6,233,13,0,933,5,62,333
5,640,05478,840,2
 54,6,8354,7856,8
5,669,3,4,67,2,3,8,262569
 78,24,5767,0,2,777,8,7
7,1,58 980,67,584,5,1,4
692998,9,3692
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 064305747960698153
G.1 947205810649209
G.2 433611852283123
G.3 004283937155973975086942643788
G.4 338116868876074621044942524543139162365791909464876998836159091960417722362308229233538481043901137443813
G.5 990651068772
G.6 055937762974028258419605327091529406
G.7 034915718
G.8 214897
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
206,4,5605,6,9,8,67,906,9
2,1,7,611,6415818,3
 21,5,8,08,2225,7,6,222,6,3
43473 1,2,535
3,7,7,043 48,174 
2,0591,057,9352,3
7,0,1610,9,06 0,262
 76,4,4,15,8,777,3970,2,4
8,2884,8,082,7,81,881,8
59 0,596 97,0

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.