TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 241228819623242023
G.1 870961762818682
G.2 209490995791774
G.3 826213216660752426715707135699
G.4 463515023099076657171045146437432228703136937089395480828132024343622210772716442013423145427260833990266
G.5 271301550776
G.6 813207683566298736194383388050886516
G.7 324586808
G.8 252673
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
30  08808
5,5,213,73,719716
3,225,4,2,1,83,2,526,2,8,37,826,3
132,0,78,231,7,9,2,47,234,9
24934 4,3,744,5
251,1555,2,745 
6,7,6,968,6,62,86 1,7,2,666
1,3768,3,571 73,6,2,1,4
6,28 0,286,7,30,880,8,2
4961,39 3,999
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 516760397520896810
G.1 122459793106202
G.2 113380871482648
G.3 910975648366001413257570956944
G.4 718306288797636686480588865372445598343861392737382452070452334758688497971820944137405787819223462473616
G.5 656371067112
G.6 829272914693836509905636812432598078
G.7 823185418
G.8 615605
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,60 9,2,206,1105,9,2
6,91 0,314718,2,6,0
9,7239,520,5,01,2,024,2,4
2,9,6,830,6,8 36,8,8,1 3 
 48,58,14 2,9,7,2,444,8
4598,6,7,256,2 59
361,3,05,3,06516 
8,972 75878,1,4
4,8,387,8,33,385,41,7,487
592,1,3,7 90,25,094
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 745185242943725232
G.1 106177941459507
G.2 112641901861638
G.3 196428433550531490800332925921
G.4 734419151567989499432097933800470277816916497136720855208783483185355739886723003236326307160145716861058
G.5 052829377293
G.6 406147795054955174127660126079001148
G.7 363443995
G.8 876245
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 0 6,80 6,0,000,0,7,7
6,415,75,312,8,8,4214
428,76,1,7,52 329,1
6,4354,8,437,19,638,2
5,641,3,2143,3145,8
1,3,854 51,2,74,958
 63,1,4 62,0,9860,3,8
8,2,179,93,9,5720,07 
287,9,51,183,04,6,5,386
7,8,79 697295,3
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 775310798057952170
G.1 816991514067989
G.2 526931315854891
G.3 612444043173780710238632732072
G.4 152099001437564042771034209611558710827736852261340256671546483697041091808238384052785668935529855778904
G.5 904199460089
G.6 606996585038815898841178855178273067
G.7 854144172
G.8 687007
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1097,1,8,40 707,8,4
4,1,7,314,1,0 1 5,91 
42 5237,5,727,7,7
938,1234 38
5,1,6,441,2,44,8,344,6,6,0 4 
 54,8 58,2,8,7 51,2,7
 68,9,44,6,466,9 67,8
777,17,570,8,70,2,6,2,5,272,2,0
6,5,38 5,7,584,00,3,689,9
6,0,993,969 8,891
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 432156388512616880
G.1 010536313650962
G.2 569871642623204
G.3 912913304304842958619620043319
G.4 444806091867905231266270737176304869421854630501563809914238842364644975426767968252899050500960534656413
G.5 435787766551
G.6 804687576509051119642734850416601089
G.7 079438603
G.8 419474
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
809,5,730 6,5,0,803,4,0,4
4,9181,611,8,2513,9
 264,126626,8
4,53  38,4,0,8,6,60,13 
 41,6,39,6,349,27,0,046
 57,7,3,6 56 51,0
4,2,7,8,56 7,5,3,2,364,12,9,9,460,2
5,5,0,879,6 76 74
180,6,73,1,38 289,0
7,0919,494,98,196,6
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 999119961353448311
G.1 429406543423411
G.2 103629690958943
G.3 099093685986359116127326450951
G.4 925140464207702467087533856047822323431337285885429302869809208215817410243896394327624945643875965384130
G.5 280314937487
G.6 059763601844977527931048908699788539
G.7 876130575
G.8 108151
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,6,403,2,8,9309,930 
 10,4,98,213,25,5,1,111,1
4,0,3,62 4,128,1 2 
 38,29,9,1,530,44,5,439,9,0
4,144,2,7,07,348,2643,5,3
 597,859,37,451,3,1
760,2 6 8,764
9,476 75,48,875,8,6
0,38 4,281,5786,7,7
0,5,1970,5,093,33,39 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 860245638965737911
G.1 317663997974044
G.2 583407252187358
G.3 740317764837822605464082882777
G.4 081161728327418912067360232273699004120164828750193198082906667881411690651844936978652526789828833478549
G.5 665239675391
G.6 726559074892487838270572542938948088
G.7 068363981
G.8 389767
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,407,6,2,0801,6 0 
316,80,219,68,9,5,111
9,5,02 7,227,8,2,1829,6,8
8,738,163 934
 48,0,5 469,3,449,4
6,45265  51,8
1,0,668,5,60,1,463,7,58,267
 739,2,678,2,96,777
3,6,1,4837,2,880,88,2,581,8,6,2
 921,7972,494,1,3

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.