TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 643358207190332059967531
G.1 81209046204491688328
G.2 71711386971910825854
G.3 7475904850336783251715478410437814201668
G.4 42189577215199639037154512457349286300080674423494730404296327368380487849616324929899666187839352326826694787143682750108558179583122252535
G.5 5411793660732293
G.6 244079053287321850481319784096173138910040089316
G.7 930444341299
G.8 35748931
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,4,505,94,2,908408 00,8,1
1,2,5,111,1 18,9,74,617,63,0,316
 21 2 3242,422,8
735,0,76367,438,9,2931,5,1
 4 7,4,4,944,8,4,0,8241,0,3542
3,051,9,0,8 5  59358,8,4
9,86 363,89,6,161,6168,8
8,3731,974,8173,887 
587,9,61,4,0,6,4,78 3,7,089,90,6,5,5,6,287
8,5,096194,7,08,8,3,596999,3
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 972507347523232195406311
G.1 73155348683308057760
G.2 20547720075365698844
G.3 9454973854060500383638047234537419889901
G.4 53647426410807063654122744033559934840783273846599208984742989895428847088713543744577221544202987136453777311254988537205502035123229786562
G.5 8311085166449377
G.6 735950354147570426404469823876079278305496406565
G.7 032357594472
G.8 57242476
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7074,504,7807,24,602,1
1,41151  15,31,0,111,2,1
32  24,9,3 247,7,0,1,62 
 32,5,5,4238,64,1,538,7 3 
5,7,3,547,7,1,9,72,0,84 2,9,444,3,75,440,4
3,3,557,9,4,4,5957,1,01,957,3,6654
 6 369,856 765,2,0
5,4,4,4,070,45,0780,8,5,3,4787,976,2,7,2
 8 7,3,9,6843,787,09,98 
5,49 6,9,299,8,5 94,5 98,7,8
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 530596736775571982576831
G.1 88555824607177209168
G.2 13059273664725110507
G.3 8472748419102713589848236852278827336387
G.4 53658929176232425950041451880023408130851325065412159038638519960676727524767892653495193673691853932528865935793527752605298245402801971493
G.5 5312804702960811
G.6 727779310402420246939298340057861036780166837667
G.7 346371463186
G.8 54074898
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,002,0,85,6,607,2,3 0 401,7
312,7,97,7129,51 0,1,311,9
0,124,70,1,72 9,7,827526
 319,03 6,936,6,68,9,735,1
5,246,5 47 48,7,9 4 
4,554,8,0,9,58,8,75  51352
4,96 660,6,08,3,9,3,3638,267,8
7,1,2770,471,2,1,54,2726,8,073
5,08 9,985,54,886,8,29,9,686,3,7
1,596 93,8,8496,2,1,3198,8,3
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 145169501714330561345768
G.1 31382440899759212215
G.2 55477520075417127401
G.3 9733056601676834098184428725769815569705
G.4 84941258846881786147068048227896067011864428596004138478908436209957743064792214172491923607919743506726960670858836082718556614350055392779
G.5 4193944414292506
G.6 438083219505989943741385865762562483932330514490
G.7 798223321541
G.8 68322410
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,305,4,1 04,9,750 1,9,706,5,1
2,4,0178142,7,614,94,5,010,5
821323924,1,9,8 23,7
93 2,8328362,8,535
8,041,77,4,0,8,7,144,72,147,9 41
 5 8,85  57,6,03,5,0,151,6,3,5
 68,7,986 5,3,769,10,568
1,4,6,778,74,074,45,476,1270,9
6,9,780,4,2 85,6,5,4,3,1,9283683
698,39,0,8992,4,1,69279 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 381459204455564319340341
G.1 61292650613581311717
G.2 56158112520645780029
G.3 0077930753553099366670524911772934273172
G.4 21743554408889071438728183076082063643887005199469341620820457364543499643017810577657145433190380807870564605763217164003405095527803995136
G.5 4792974864740535
G.6 913162485253561964118200654618987738165406547030
G.7 461092554950
G.8 49665358
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,9,60  00,4,93,1,9,8055,3,405,5
6,3181,5,619,1 10,3,92,417
9,92 9,6,52  245,4,721,9
5,4,6,531,8 3 5,138,0 30,5,9,6
 49,8,3,00,648,95,7,5,2465,540,2,1
 53,3,8,9551,2,56,053,4,4,73,0,058,0,4,4,2
 61,0,36,666,9,2,4,6,146536 
 79 7 7,574,7172
4,3,1,58 4,8889,38 58 
4,7,592,0,21,6,4,092198,03,29 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 479881115305409300828126
G.1 89746125047154790284
G.2 94773576732888170721
G.3 0143749859360639230288041975873495550685
G.4 86000646139432142402224003650949781261679152272399906345664747489273719187508754645334014379115151484555403715611786692775707280241772294249
G.5 3645238277679284
G.6 600206616743431093571791423016221279114426474907
G.7 600373512745
G.8 86043468
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,0,000,2,0,2,0,9104,2,4,53,00  07,7
6,2,8,8139,71 4,812,5215
0,0218,2,0221,222227,4,2,1,6
4,1,7377,6,7343,434,0,3 3 
 43,5,60,3,0473,5,543,8,1,74,8,2,845,4,7,9
459 577,154,44,1,5,855
8,461 67,3 67268
3735,6,473,1,36,8,479,54,0,2,078
 86,1,1 82,9487,16,784,5,4
0,59 9,891,979 49 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 407929718492731941718658
G.1 55149086201465490523
G.2 71524707701934679389
G.3 7530614703357074875785185123356816095541
G.4 28589391828359572589178953085863839564706616750194590863339855181720522284203400572048783135524591119717297750919210461767383556224998836901
G.5 1548921345654476
G.6 631689527644440522087873853895290354730724256254
G.7 286577701923
G.8 12318844
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,37,7,205,8,7 01,0,45,607,1
 12,63,8130,3,1,4112,0,417
1,5,824,95,92 4,729,4223,5,1,2,3
 397,131 38,1,52,8,23 
4,244,8,994 5,0,2,542,6,14,544,1
9,952,8 52,76,8,354,4254,0,8
8,1,06 86746576 
 7 7,6,0,577,3,0,0 720,176
4,586,9,2,90,986,18,388,58,583,8,9
8,8,3,4,295,5 94,8,229 89 

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.