TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 434130100747166104664187
G.1 66977926845151933281
G.2 24589108458016514461
G.3 5397817981573189744252274012876974172102
G.4 33642894806735429401341187999259310519019691469931745828506366835739754440421176195057862826040949141190559414248276748178891772150848000382
G.5 1903402769673740
G.6 812506324898586002761382610021771738337282773550
G.7 503775587259
G.8 58562064
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,1,303,3,16012,0,400,4,5,5,45,4,802
0,818,00,314,8 14,98,9,4,6,814,5
3,4,9258,8,427 20,87,8,027
0,032,0631,5 38 3 
5421,842,5,70,1,7,04 6,140,1
258,47,3,7,4560,0,65 159,0
 6 5,760,3767,5 64,1
778,72,475,6,58,7,6,877,6,47,2,872,7
5,9,1,780,1,9182,2,43,287,7 81,0,2,1,7
898,2 9 19 591
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 364103143479363940760731
G.1 27790291415117514832
G.2 61837696660301525316
G.3 0056701451267500300673352157245414201769
G.4 51994299430823055316646768306407518669136040479041049143560767412677216715220541212827865145010049368869518964852644897651104383670430564240
G.5 6520562647454073
G.6 174159366201169600675778411334299673967378792864
G.7 856488920575
G.8 55729357
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,3,901,3504,7,62,1,40 404,5
4,0,516,84,2,413,4,24,513,0,5316
 2 7,126,15,8,520,9,44,32 
4,036,0,713 9,1,7367,732,1
9,641,30,141,1245,1,06,6,6,040,2
555,6,1 5 4,9,1,752,1,27,057
5,3,1,764,79,2,0,667,636 7,164,4,4,7,9
6,3766,072,8,9 73,55,675,3,9,3,6
18 8,788 82 8 
 94,0796293,57,69 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 711351182526047745456820
G.1 08328034847331954207
G.2 04664203937722342074
G.3 9849329363041404381528811085068225841843
G.4 22508560363680949065924208946429467603803683455373448243164758321955458199173257471678162254972150049411481935345392323250929800630909584273
G.5 3911219263637483
G.6 926616978056446955261999317619069327285102208634
G.7 160863268004
G.8 48202135
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,208,92,8,40  06,4,62,204,7
1,5112152,9,114,1,951 
 20,8920,6,4,1,62,721,7,2,3320,9,0
9,6366,7,9346,23 8,6,7,435,4,5,9,2
6,6483,2,847,5,00,1450,3,743
656,14,15 4573,3,951,8
6,5,360,6,5,4,7,3,42,263,97,0,068,3,7 63
9,67 4732,5,676,2 73,4
4,0,28  80,468 583
 97,36,999,2,31913,295
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 774581408077244835657228
G.1 55638625341752913616
G.2 58475131799661811654
G.3 2119109610537389659161480996864875400056
G.4 25041341390520204925859500411876149948443840970178745847809980746356072225264685254469164539030921081014812620167748847094405603301101474011
G.5 9401816885678014
G.6 027462750665253108067430750344529721575228053874
G.7 199554196001
G.8 98501966
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,101,25,306,9,73,803,82,7,301,5,5
0,4,9,818,03,91 219,80,114,4,1,6
 25 2 5,521,9520,8
 39,8 31,0,8,4 30,5 3 
741,95,4,8,344,6 46,5,87,1,7,1,5,54 
7,6,2,75  50,48,4,352,20,052,4,6,4
 650,4689,4,8676,5,166
 74,5,50,778,9,767  74,4,0
9,1,3816,7,3840,4,185,0,628 
9,3,498,9,10,9,799,11,296 9 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 015571678289961761284799
G.1 36537332307148349279
G.2 66134288750850302832
G.3 1733489952776978294679613718822879792100
G.4 06563098056827123722108075145373025867349462146535373560120363035418637247962000119673467375480644717565336066688835961604692167354328839018
G.5 3033958391104101
G.6 764296041678686905977676464061626955180304404244
G.7 757829763999
G.8 93288271
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 04,5,73034,1,0,800,34,003,1,0
7,71 21 7,610,37,016,8
4,2,522,5 28,9,18,6,82 9,32 
9,3,6,533,4,4,78,0,634,5,5,06,7,5,1,0,83 0,835,2
0,3,342346 4 440,4
0,257,3,23,3,756555,335 
 637,5,469,3 63,2,7,16,166
5,0,378,1,19,976,5679,3,1971,9
78 283,9 82,0,2,38,183,8
 932,6,897,779 9,7,999,2,7,9
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 987028030563083956712585
G.1 31159366915497200617
G.2 05333497057546877321
G.3 2993950052805036475384586643002224972215
G.4 99155258236240370213392887220096693965505855170045144119776679433055701815162858467949647284639882462208427330852002259038411404972812383527
G.5 1532126038551200
G.6 416130186156806744787551813037041157640534769484
G.7 950344877785
G.8 23580170
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,003,06,5,703,53,001,4,07,0,3,0,905,0,0
618,35,5,1,9110,51 1,211,5,7
3,523,3,8 2 7,72  23,7,1
2,2,0,1,9,332,9,33,0,5,633 30,923 
 4 444,50,9,846849
550,6,5,2,94,058,1,0,1,3557,5,1,8,68,0,1,85 
561667,0,6,34,8,56876 
 7 678,07,577,2,29,2,170,6
1,8,2885,78 5,684,6 85,4,5
3,593 91394490,7
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 716606581420242878102962
G.1 23782573898712608379
G.2 27098631933413771368
G.3 7608310853403483342752082955604450017892
G.4 25397857369591540335661529019145430474273247300538416815720940160515339529727110878113339515136631153714563585811532319811764270040816522211
G.5 3022602029548703
G.6 515375542476232587398793507497403581594340905912
G.7 507470289658
G.8 33927086
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
307,67,2,6,2097,4,1,60 9,003,4,0
91581 8,110,1,5112,1
2,5,822925,0,7,7,08261,9,62 
3,5,8,533,6,5,09,7,3,939,8,3 36,74,0,53 
54  487,540,56,043
1,353,4,2,325 9,1,4548,658,3
7,3,06  6 3,26 864,5,8,2
0,9762,270,39,370,4,8 79
983,23,481,9789,1,25,9,686,5
 97,1,83,0,892,3,3897,5790,8,2

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.