TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 503172336236414760823416
G.1 33186334016272927205
G.2 91011613649473241872
G.3 1848790390727639988202723167566143269249
G.4 93633970805827918517021539595897146706037426576547924489282293571500615619131673498369143103992963086600653795598448409863038975363514034748
G.5 0406439411433117
G.6 007433046542266671460630995194248232678380777017
G.7 416600183789
G.8 55615250
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,904,60,300,3,1608,65,405
116,7,16,7,6,01 5,9,31  17,7,6
4,72 2,8225,3,9,324,3,93,72 
3,5330,630,68,4,7,232,6,1,2838,6,2
7,042,69,646,7,8243444,0,8,9
555,3,865  52,1,69,05 
1,0,4,86 6,4,361,6,5,1,3,43,0,56 3,16 
1,874,9,2471 737,1,177,2
580,7,6482 839,3,489,3
79  94291,28,495,8
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 098140614857272437605964
G.1 10726450237782809831
G.2 74584750817152023397
G.3 2510250976971834915719567764663960146397
G.4 34251980112959869447926494325734770110952905584444677659481785164408284504859481087491883934248840561119004942030870154664135127744158085420
G.5 2551725745915997
G.6 788547758155539522778931743291712798009112156323
G.7 065863806962
G.8 45951105
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,402 0 9,2068,205,1
5,5,1113,8171,7,9,8119,0,315
 26 28,3320,86,423,0
 3 6,8,231 32,9,7235,1
845,7,9,04,644 48,9,87,642,6
4,6,8,7,555,1,1,79,9,9,5,657,5,7,7 560,1,35 
7,265 63,5,40,5,667,6462,4
4,575,0,67,5,1,5,5776,3719,8,9,974
985,4283,19,4,4,281 87,0
498 95,5,54,398,1,0 91,7,7,7
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 056533297752539487555710
G.1 68243067579946538841
G.2 80602112772824468549
G.3 4705984779465666763890626999469628212420
G.4 74299276261927983502437317154284970106812158911063734623819114860655435870655635312823171976470109019282979836662218124140469117127730542965
G.5 7739281990298055
G.6 551769418963689886144318762280834843481600718315
G.7 564936278409
G.8 71690611
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
702,260 706,6,12,109,5
7,4,3178,914,8,9 191,7,2,4,411,6,5,2,0
0,4,0266,52 2,822,9,9,61,821,0
6,4,339,1,36,436,88,435 36
641,2,3143443,6,4 41,9,1
 59 57,23,65 1,5,0,655
264,33,669,3,2,0,60,0,2,4651,369,5
171,9,0,97,577878,0 71
 8 9,1,381,9783,2,7 82
3,9,7,5,7996,1,898,12,1,29 0,6,49 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 501091066836063684327362
G.1 65871618738614689359
G.2 25024494276212421432
G.3 9115123268220056974614682269421870685197
G.4 23566577013181794995841858971764676706757420050878714739766532195392391649648486167292460907449340217935843629617513656036194556092542346571
G.5 9436310733742834
G.6 393741014007041224473245789616628857633824720683
G.7 342478772827
G.8 71138604
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 01,7,1 07,0,5 09604,9,6
7,0,0,5,7,917,7 13,221 5,71 
4241277,6,8,429,1,47,3,627,9,3
 37,61,7,739,6 3 8,238,4,2
242 47,5,67,2,849,2,60,3,94 
9,8514,7,6,9,05  57,8 51,9
3,6,766,84,3658,9,9,8,462 60,2
3,0,1,171,6,14,0,278,5,8,3,3572,42,972,1
6857,78 586,6,2,4383
 95,13952,0,496,62,0,594,7
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 122345218256907183820456
G.1 66049404985252269743
G.2 24064607159047415731
G.3 2185347038656695590000111067824906823065
G.4 51848204935924776987961928329394301237337477979634489104124615485629213937843576876350040660658716658331076528647694401277147289476580518806
G.5 6098537078829753
G.6 401557441451613906044877668703875796192316213319
G.7 951171878792
G.8 54552020
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 017,1,004,02,106205,6
5,5,0157,210,5110,12,319,2
92  218,8,220,29,120,3,1,8
9,9,538339,3,48352,5,431
5,4,644,8,7,9,50,34674  47,7,3
1,454,1,1,35,8,155,63,6580,653,6
 644,5699,7,0650,569,8,5
4,87 771,7,0,98,878,8,6,44,47 
9,4,3879857,7,587,7,2,2,32,68 
498,3,2,33,7,698 961,692
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 516387837750055443806861
G.1 94177616546278565749
G.2 85013775974079395601
G.3 6323690396736014134695763390981430314958
G.4 57730807578979988783911126330307912197683959320176304895648635945438227397968517131356535544527875104081323027414341821530378151911721280807
G.5 3353350113334476
G.6 852675054115680076669936279273347512162409000505
G.7 732844543048
G.8 17727366
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
305,30,500,1,110  00,5,7,3,1
 17,5,2,2,30,01  12,7,0,39,0,615,2
3,1,1267,2229,127124,7
5,8,0,132,0,69367,4,3,1,6,9,434,3,5 34
 4 4,544,5,6343,32,348,9
0,153,7454,03,5,8550,158
2,3,96 6,3,7,8,466,8 636,766,1
1,5,7,877972,61,273,92,076,8
 83,7689,69854,7,58 
999,6893,7792,8,3491
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 063815425911260083377118
G.1 77743856105088630506
G.2 06914776933007095155
G.3 2895461737929032684805372724019087565820
G.4 15752917611437001574104936016135972543617937528698452103609251498226636594207862086589540044921862848565908006640129616331589026078327086758
G.5 4468261054599673
G.6 480472696115350130152676240132991381651317283611
G.7 714280861149
G.8 44807051
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7048,8,1,1,101,37,0,701,0,17,206,7,6
6,614,5,4,50,6,115,0,0,0,16,0,8,2,01 5,113,1,2,8
5,72 92 4,6,721128,0
9,4376,0,93 83 1,7,63 
4,1,0,7,5,144,3 48842 49
1,152,41,75  59,8,97,551,8,5
 69,8,1,1761,3861,20,063
370,4,2 76,5 70,2,0 73,0,5
68 9,9,480,0581,4,6,32,5,189
693 98,2,8,39,5,5994,89 

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.