Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 563572223365741261
G.1 145239316198065
G.2 676080246524210
G.3 004030362933287397878527230349
G.4 686097664784874585280286988436631259771570201563993501041338544882862087721188214054404647889710654940111
G.5 695368902780
G.6 552964358803355553452705775733509495
G.7 962264027
G.8 574019
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 03,9,3,84,9,1,205,15,8,10 
 1 0,615,02,2,7,1,619,1,0
6,729,8,5,9,3 2 727,1,1
0,5,0,235,6 38 3 
747640,5444,7,9,9
3,257,35,4,0,1,6,6559,657,0
362,9 64,5,1,5 65,1
5,474,28,87 2,5,471,2
2,08 3,888,7,7 8 
2,0,6,29 990,91,4,495
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 431247670173737151
G.1 161717918603392
G.2 188081473519642
G.3 682582399623312438777970193087
G.4 027753340668407622933131344667256835108619911526082608754436494412751164620011040513792807362626498534841
G.5 829045188010
G.6 160497934409138121824409753828739129
G.7 466054156
G.8 380884
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
904,9,6,7,8 08,9,81,204,7,1
7138,1,4,118,1,1,24,0,51 
 2 8,12 6,4,929,0
9,9,1,838736,5738,7
 475418,041,2
758354856,1
6,0,966,78,3,86 562
0,6,475,18,777,33,0,873
3,5,0830,1,081,2,6,7,6384,5,7
 93,0,3,6 9 292
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 599151214153189771
G.1 185929046606543
G.2 372507165904245
G.3 141343014937163293153599721063
G.4 970554566949702882430554388354296890803221278814796077199193659102829014164663228219204383458065510447734
G.5 746361641176
G.6 042209086835918311144441355018943429
G.7 326188810
G.8 426402
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
508,21,90 1,502,6,4
51 4,714,0,571 
4,2,0,926,232 0,2,929,2
6,4,435,48,9,6,5328,6,434
5,342,3,3,96,1,6419,6,0,345,3
3,555,4,0,1159,345 
263,9664,4,3,67,064,3
 7  78,9,1976,1
 898,788,3 83
6,8,4927,593,0294,2,7
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 812884734750995315
G.1 810390925205361
G.2 021601797935191
G.3 997779636054011245204973447932
G.4 325140026114530288332790814956859963842398118337035000110707799894665145430780851181012269975634783567323
G.5 760656035621
G.6 000103823023358313817790275317617604
G.7 853104044
G.8 632078
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,6,601,6,82,9,2,504,3,3,1,73,104
0,6148,0,5,118,16,2,9,610,5
823520,3,0321,3
6,5,2,330,3,98,0,2,03 5,6,230,5,4,2
1,84  4 4,0,344
 53,6 51,2,08,3,153
0,5,963,1,0,0 6  61,9,3,1
777 79 78
 82,4183,1,9785
3968,79 691
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 304031769324345710
G.1 533939661805026
G.2 677064174704665
G.3 276287669580263457817176433435
G.4 626140407205188236139603897998345388084080559186450953541675384820958844612070404877839189411145770646516
G.5 855001562999
G.6 014345766208315143262878975693503947
G.7 238318091
G.8 853768
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
508,640 5,4,106
314,35,818,8912,4,6,0
728826,4126
4,1,938,8,8,1637,5 35
143240,5,71,647,0
8,95 4,3,751,6,93,656,0
7,06 2,5635,0,1,268,4,5
 76,23,478,5478
3,0,8,3,9,3,285,81,7,8,182,8,16,789
 98,5,359 9,891,9
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 349296855660592133
G.1 552387687614188
G.2 086685084300558
G.3 579473152865223328483213869405
G.4 617803917897895514960120130921495080953031487669843641106453755522903006654807872812140345000565543801570
G.5 739739187407
G.6 034899843308553507786998505398684658
G.7 970922979
G.8 393714
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,808,1,83,3,60 707,5
0,21 118,1214
 21,82,522,3 21
 39,85,2,437,5,0,05,338,8,3
848,7848,31,545
95 353,24,053,8,4,6,8
9,96876 568
9,470,83,878,60,879,0
4,0,7,0,2,6,384,07,9,1,487,46,5,3,3,5,887,8
397,5,6,6 9879 
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 963852137749980678
G.1 983466255218265
G.2 280050413486713
G.3 432967487395181846057620321502
G.4 696484393872403396690273125250959057643729951037921971537791453600641460903752318711620830130933171085115
G.5 888363461607
G.6 513637390814920846428009189844179842
G.7 822897139
G.8 851966
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
503,5,5608,9,53,107,3,3,2
3145,9,819,5,4317,6,0,5,3
2,5224,9,52 4,02 
8,0,736,9,8,1 37,40,9,0,139,1,0
148,61,342,6,9 42
8,0,050,21,051,21,65 
3,9,46946 6,166,5
 739,37 1,078
4,385,3 819,78 
3,6961,0,497,2,1398,3

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.