Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 138338094110051041
G.1 417220377902637
G.2 473168771921131
G.3 967165513309901940732185829590
G.4 601730809523297990304468212698243952270180171719846117824982477932986997753965229133905300797011088198039
G.5 846286223394
G.6 391153416685209061740926644274769651
G.7 973132919
G.8 062301
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3069,101,10,901,0,1
1,411,6,60,7,019,00,5,0,8,3,419
6,8,2223,2,823,6,24,222
7,7,330,3,82,9,732539,9,1,7
 417,84 942,1
8,9,95  5  51,3,8
0,1,16226976 
973,3 74,1,8,3,9376
9,385,2784,2581
 95,7,8,56,1,790,31,3,394,0
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 927952830615144293
G.1 036928224971441
G.2 994158300051937
G.3 451894645274949148668590612384
G.4 644940176426143131555833469723260707331163601359988384737797042073604469875657919346780535466219250960964
G.5 706646154689
G.6 137788013893511733566741235763414146
G.7 708447901
G.8 381081
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
708,11,001,7,0 01,9,6
 154,1,010,7,5,1,58,0,4,9,2,41 
5,9,523 2  21
9,4,238,4 3 935,7
9,6,343447,1,7,4,9,96,841,6,1
5,155,2,21,1567,357
666,45,6664,067,4
777,04,1,4,9,07 5,6,375
3,08998  81,9,4
893,4,24,498,78,091,3
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 098230108928839915
G.1 639368825618271
G.2 572390970208174
G.3 459647562135456000291470471145
G.4 370888325467428332089428097314491095371648331307429995334736928383786619792796134804194460448282580639482
G.5 638655580193
G.6 807590612267072149303245022552876613
G.7 964329858
G.8 508340
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,8,308,93024,606,4
6,2142,3164,713,3,5
 28,14,029,1,9,89,825,8
 39,6,08,530,1,6,81,9,13 
6,5,1,64  45,20,740,1,5
750,4458,3,6,62,4,158
8,364,1,7,41,3,6,5,566 6 
675 7 874,1
8,2,086,8,05,3,2835,287,2
0,39 2,29  93,2
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 586632347096242628
G.1 377695700787989
G.2 859213171894713
G.3 177346150969223483619208209093
G.4 263999763086583590994434109349315637875012121698167688884841643919865006081820179201122270911437459348789
G.5 497751493375
G.6 264620883899047343715938875720863217
G.7 277933338
G.8 321405
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3095,507705
4,21 7,2,4,9,614,6,88,117,7,1,3
3,321 21,3828
8,632,0,4,23,7,233,84,9,9,138
346,1,9149,1 43
 5  50,00,757
463,91,96186 
7,777,7 73,15,1,175,0
888,33,8,1883,286,1,9,2,9
9,9,9,4,0,699,9,9491,68,893,3
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 701257561565133683
G.1 163827337381821
G.2 134430115072191
G.3 753022663741935128655785614460
G.4 048697712912356577075915733346069825261175995718121079526718382679979041837682400997497559431012744358950
G.5 858270034101
G.6 401249258666815327205054215378796750
G.7 935015289
G.8 122633
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 07,22,9,5035,4,5,601,1
 12,2115,1,2,80,0,9,21 
1,1,8,8,0,825,9126,0 21
435,75,0,7353,5,4,833,7
 46,354 740,3
3,256,7,71,9,9,3,6,653,4,0 53,0,9,0,6
6,5,466,9267,5,556 
0,5,3,57 673379,4
 82,2,218  89,3
6,29  95,5,08,7,591
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 286135632484943871
G.1 664454194575101
G.2 161633171519257
G.3 566598676300511172803939312676
G.4 136420882284563204103746703119055208578679259390802366699044073966074213470636967584203495024563319703701
G.5 488671597660
G.6 625810800929972435983940574543740933
G.7 717588101
G.8 165890
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,1,20 4,8,80 9,6,701,1,1
 16,7,0,9111,50,0,0,71 
4,229,2,042442 
6,6,635 3 3,933
 42,52,4,840,4,2,5745,2
4,358,91,458,9,94,956,7
1,863,7,3,38,6,9669,5,76 
1,67  7 9,574,0,6,1
580,65,8,988,6,0,0,4 8 
2,1,59 5,598,6 90,6,5,7,3

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.