Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 593136276928546701
G.1 501032817734032
G.2 182455201946764
G.3 709881645832132814226790105919
G.4 554758287039543015214174978142377842797308399284570894869278482538344990313725515627216156235586598572002
G.5 781421977777
G.6 735844340548206201238223270102947835
G.7 413954335
G.8 260726
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
703 07 01,2,1,1
213,4 190,5,0,013,9
426,16,3,223,3,2,87,0,326
1,4,034,62,2,7,532135,5,2
3,1,848,3,9,2,5548,99,64 
7,458,8 54,7,33,3,851,6,8
2,36  622,564
 75,00,9,5,773,8,7777,2
5,4,8,584,84,7,28 585
49 9,4,197,9194
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 183242697959633621
G.1 117257918602683
G.2 386285422729053
G.3 404631994179336025104353456309
G.4 652278771974279789774060902216998138382153551355845342603126029512461496127355784955575823487207173986135
G.5 481200541418
G.6 953475319734596789833856251282141261
G.7 517341779
G.8 925844
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 0910 209
3,417,2,9,6,34,2,5,514,06,212,4,8
9,1,427,8,5 21,6,6,7127,3,0,1
1,634,1,48362,5,839,5,4
3,341,25,8,1414,1,344
25  58,6,4,1,1,95,355,3
1635,2,2,3,867 61
1,2,779,76,27 279,8
28 583,4,61,783
1,7,09259 7,3,09 
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 933884419450554613
G.1 476312278365136
G.2 449024002108257
G.3 360809330632776455598574126083
G.4 252603207009033479728300399656636843394173932798411347283841836365769510955640946024924677896105925338548
G.5 111049716350
G.6 313267356449330849244919544749827232
G.7 028255926
G.8 134435
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,6,7,803,6,25085,10 
313,07,4,4,4,219410,3
3,7,0283,724,18,326
1,3,032,5,3,1832,65,8,135,2,6
8,8494,244,1,1,1947,9,8,1
3565,955,9,03,550,5,3,7
5,06 3,76 2,36 
 70,2 71,2,64,7,577
284,0,4 83482,3
49 1,595494
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 130425629474491504
G.1 618567181081611
G.2 127603500267866
G.3 593834038775012546062917811998
G.4 908145447442837773380655230110664032740602269856984269102196776957441818948174881728614577690601867056406
G.5 770623291166
G.6 636722974953378498250472359864683363
G.7 683169779
G.8 046948
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,604,6,3106,6,26,706,4
 14,0918,2,0111
5257,1,025,9 2 
8,5,0,837,8 3 63 
0,1,74 8,74  48,8
253,2,62,95  5 
0,567,00,9,069,9,96,8,0,668,3,6,0,6
6,9,3,874 72,4779,7,0,8
383,3,79,1844,9,6,4,8,7,988,6
 976,6,2,698,1,6,5798,8
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 835548785018946382
G.1 939650112308742
G.2 559113934644504
G.3 683339674700481774797246118327
G.4 803498956994674291935965034183966137900763331341227861584404595156090538567433655239818351586346196554313
G.5 865311674813
G.6 664953079536952111497662521831917013
G.7 583505357
G.8 904439
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,507 05,7,4,5 04
113,12,3,815,5,89,5,618,3,3,3
 2 6,221,2,34,827
8,5,9,8,1,336,32311,1,139,4
749,9,7,84,044,9,63,042
653,00,1,1,05 6,657,1
369,5462,7 67,5,5,1
0,4746,0795,6,27 
483,31811,982
4,4,690,34,79 391,8
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 712739067898870719
G.1 447843257841630
G.2 296128341320959
G.3 814744440357273424225221082044
G.4 031541951454967002145046220751183575254335456185751714564830314462420506751323352798027472358081206682838
G.5 976975148770
G.6 099380043803165885559396009010912879
G.7 456006000
G.8 199866
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 04,3,3306,50,9,7,8,1,300,8
519,4,4,2 14,39,510,9
6,12 22272 
9,0,0394,7,13  35,8,0
0,5,1,1,7,84 143,5,6444
 56,4,1,75,7,4,058,5,6351,9
569,7,20,9,5,46 6,666,6
6,574 75,3,8 79,0,2
 849,5,7,98 0,38 
1,6,393 98,6,87,5,190,1
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 348921493208921072
G.1 213329608285851
G.2 600822858904732
G.3 784107771203188668961612029956
G.4 766496043531076971750841965465387631770020398892514150777627693963850241892862394601125661872803810527863
G.5 323421551597
G.6 307113540910951714220304364394394043
G.7 236190488
G.8 043344
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,1049,004,0,7,2,88,205
7,210,9,0,25171,6,511
1,8,3212,0,822,79,3,72 
636,4,5,23334,4,639,9,2
0,5,349 4 444,3,3
3,7,654555,1 56,1
3,765,39,96 561,3
 71,6,51,0,27 972
 829,8,088,9,2888,0
4,19 890,8,6,63,397,2

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.