KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 17/06/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 665869936083230518
G.1 439171281148206
G.2 910236940119004
G.3 304326204648800310660876423033
G.4 967432568884255481248722128548073164592326353922951125298371624117044234142190080227661550831712848400359
G.5 487234630754
G.6 757857364715005373202461940667147771
G.7 300128779
G.8 454895
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 0 2,000,1506,8,4,6
215,6,76,7,1,0,111,17,714,8
7,324,1,35,428,0,342 
4,236,25,6,2,5,83 333
245,3,8,6 48,21,5,8,6,042
4,1,555953,3,2954,0,9
3,1,469661,3,60,7,064
178,2 71 79,1,6,1
7,8,4884,2830,184
69  957,595
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 10/06/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 587315348308518355
G.1 931531132584951
G.2 120386596090513
G.3 353762408167306648279044685389
G.4 008914343061736065380901132106612931867760141457420244232593494424126605599218719208884628128971305809035
G.5 250388292371
G.6 819672013397393539081039549867931631
G.7 185061982
G.8 642890
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
301,3,6608,6,890 
0,9,1,811,56,41 3,7,7,513
 2 4,4,428,9,7,5828
0,9,530,6,8,8935,99,131,5
64  41,2,2,2 46
8,1533,25 3,558,1,5
9,3,0,7646,061,6,046 
9767,277971,1
3,385,12,0,08 9,8,2,582,8,9
 96,7,1,33,2939,890,8,3,9,7
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 03/06/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 753447696660463285
G.1 056519262999781
G.2 556625348524757
G.3 665716374243186453191478925337
G.4 839353590980274712816503619809619366377783167818690360612571514388782675157372304137665380093627745429579
G.5 908020449214
G.6 246823833824593404383545494156185887
G.7 256105306
G.8 071064
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
807,9,91,605,63,806
8,7,51 710,94,818,4
4,624 26,962 
835,6,6 34,8,8 30,7
2,742,73,445,46,1,541
356,10,4,85 857,4,7
5,3,368,20,2,867,9,00,764,2
0,474,17,677,18,5,3,576,9
683,0,13,386,5187,0,9,1,5
0,09 6,1,29 7,89 
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 27/05/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 799397179516014287
G.1 462451608646406
G.2 339672434116114
G.3 977605107924349486039914624034
G.4 891606844272256145227341652382120426594711195496698785727333485584203131215824519929986296096598330142201
G.5 162499187972
G.6 235747595377160337961095985196429521
G.7 997447982
G.8 531069
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,60 103,3 01,1,6
 163,410,8,65,2,5,0,015,4
4,2,8,424,2 2 8,4,721
53 0,3,033,1 34
242,2,5 47,7,9,13,142,6
453,7,9,69,957,8151,1,9
5,160,0,79,8,1699,4,069
9,5,7,6,977,94,4,57 872
 821,586 82,7
5,797,76,496,5,56,9,599,6
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 20/05/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 104825056954044063
G.1 819446622943269
G.2 072321630348851
G.3 888469594028094233129169931240
G.4 232836316813983129259781210431810822610680759535261918044852942502106544987742289685283325947516710005293
G.5 606820153537
G.6 706089843634481954432039997917674766
G.7 058861039
G.8 053472
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,4058,506,30,40 
312619,5,25,51 
1,8,325,55,126,97,528,5
8,834,1,24,034,99,639,7
8,3,446,0,43,9,543 4 
0,2,2581,659,2,0,4252,1,1
460,8,80,261,5667,6,9,3
 7  7 6,3,872,9
5,6,684,3,3,2 8 287
 9 1,3,5,2943,7,9,693,9
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 13/05/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 372540335122002603
G.1 340965924170743
G.2 716092526389079
G.3 076111646067207242478397683047
G.4 324285623329224708492066917458897641934908761650555397678993802595391296994239156378208057509181664778389
G.5 501860998656
G.6 531309221814398517520070098122636944
G.7 696852724
G.8 198314
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,409707 03
119,3,4,8,16,412814,5,8
222,8,45,5,1,222824
1,3338,9,63 6,4,03 
1,2,649,0 49,7,11,2,4,944,7,7,3
 588,552,2,5,9156,7
9,969,4,0761,35,763
 7 0,470,65,4,476,9
1,2,58  83,5181,2,9
1,4,6,096,69,4,599,38,794

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.