TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 573879213999533864
G.1 373586108376776
G.2 221120570550289
G.3 670019697159220803413876922244
G.4 424035522656017975009358157187307179997242134752986213828036472288780299600307157171658242890893109251495
G.5 950363361041
G.6 970443258939705738662050825267505640
G.7 137406937
G.8 056656
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 05,4,3,3,0,15,206,2,55,4,00 
8,0,717,7,241 415,6
125,67,028,05,4,92 
0,037,9836,4,8,6 37
 4 3414,640,1,2,4
0,258 57,01,956,2,0
26 6,0,6,3,366,65,1,769,4
3,1,8,171,9572376
581,79,3,283 89,9
3,79 998,98,6,892,5
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 12/11/2017
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 367131327001566724
G.1 175827673891890
G.2 169961550984701
G.3 298683388364467734009754683751
G.4 907677864321291081389445487466851863764561286138216598802519930460884064804895661489183570740275512259706
G.5 393625523033
G.6 810527889962828148291028222405098971
G.7 244141553
G.8 081676
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08,54,000,9,17,909,4,6,1
9,31 4,8,2,016,97,9,5,01 
6,82 529,8,1224,7,2,4
4,836,8,1 385,333
4,544,3 41,5,6,02,0,246
 54452 53,1
3,6,8,962,7,6,81,8,4677,6,0,466
67 67 276,1,0
0,8,3,688,6,3,22,8,381,6,8 8 
 91,62,1,09  91,0
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 987028030563083956712585
G.1 31159366915497200617
G.2 05333497057546877321
G.3 2993950052805036475384586643002224972215
G.4 99155258236240370213392887220096693965505855170045144119776679433055701815162858467949647284639882462208427330852002259038411404972812383527
G.5 1532126038551200
G.6 416130186156806744787551813037041157640534769484
G.7 950344877785
G.8 23580170
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,003,06,5,703,53,001,4,07,0,3,0,905,0,0
618,35,5,1,9110,51 1,211,5,7
3,523,3,8 2 7,72  23,7,1
2,2,0,1,9,332,9,33,0,5,633 30,923 
 4 444,50,9,846849
550,6,5,2,94,058,1,0,1,3557,5,1,8,68,0,1,85 
561667,0,6,34,8,56876 
 7 678,07,577,2,29,2,170,6
1,8,2885,78 5,684,6 85,4,5
3,593 91394490,7
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 365676268879119024
G.1 106840051868440
G.2 102526686069424
G.3 553465499669875830687548109989
G.4 085294294190097272420855101758829946248258759533319153326346677582071453377247160878255299098143088693641
G.5 757377152644
G.6 194676044143385043397145167249892921
G.7 870644214
G.8 336073
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7046,5,60 40 
4,51 315,4,82,4,814,6,4
4,52982 7,821,4,4
3,4,733339,1,373 
0,9,846,3,1,2,64,144,5,61,4,1,2,244,1,0
 51,8,24,1,750,9,8 5 
4,4,9,76 460,8,01,86 
970,3,6 75,9773,2,7
5845,6,182 89,2,6,1,9
297,4,63,5,79 8,9,899
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 086155549799266049
G.1 480180985224408
G.2 206195757495862
G.3 727008317875120255491221736815
G.4 406381327077109321497719769507894286502840026383139232439835914400483128284498730867053417192351753864113
G.5 280694776431
G.6 550489482224508700152478662795238499
G.7 468687567
G.8 667653
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,004,6,9,7,04,20 708
 19,8315,3317,3,7,5
 24,8528,6,4,0627,3
 38135,15,2,7,131,5,8
0,248,92,740,9849
5551,3523,153
6,066,87,26  67,2
9,070,88,8,776,8,7,46,2,1,173,0
6,4,3,2,7,18 7,287,73,084
0,4,1974,9999,499
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 176017371512788416
G.1 405344616093081
G.2 483526838934056
G.3 856702912279336409361812128646
G.4 450802213011742015130647722557017672079836561242725911028142952590247044356901097477037603349285483509171
G.5 657494488783
G.6 554855130156255295902691575950324756
G.7 606492672
G.8 851006
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,3,7061,9,1,7,60 706,9,3
 13,3,79,610,0,27,2,816
4,2,5229,5,7,4,12 7,328,1
1,130,4 36,68,032,5
7,348,2 48,2 46
856,7,2 52,9359,6,6,6
0,5673,361,00,5,5,4,5,16 
7,5,6,174,7,0 72,0 72,0,1
485,04,989283,1
 9 5,892,0,1,85,09 
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 349296855660592133
G.1 552387687614188
G.2 086685084300558
G.3 579473152865223328483213869405
G.4 617803917897895514960120130921495080953031487669843641106453755522903006654807872812140345000565543801570
G.5 739739187407
G.6 034899843308553507786998505398684658
G.7 970922979
G.8 393714
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,808,1,83,3,60 707,5
0,21 118,1214
 21,82,522,3 21
 39,85,2,437,5,0,05,338,8,3
848,7848,31,545
95 353,24,053,8,4,6,8
9,96876 568
9,470,83,878,60,879,0
4,0,7,0,2,6,384,07,9,1,487,46,5,3,3,5,887,8
397,5,6,6 9879 

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.