TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 987031247259954909551906
G.1 28233704839207637194
G.2 01354540775743383416
G.3 7390486177143430923031767330369249800127
G.4 51034602067530912685411956158796496400769751664790054764121677348096088931966505868303214266429219095249220703937581708887600759778064024426
G.5 3035488064281284
G.6 726598814683439917739897738308217052932646740543
G.7 657647217510
G.8 34594855
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,9,48,9,308305,9,91,0,403,0,6
8,31  16,6217,9 10,6
 2  2 5,4,921,8,9 26,6,7
8,334,5,4,3,17,4,83 8,330,6,34,03 
3,3,0,54  47,8,3 48,27,8,943,0
6,3,8,957,4 59,9 52555,8
0,9657,1,7,16 3,7672,2,1,06 
5,8,7774,9,773,6,6,71,6767,274,7
 81,3,5,74,080,34,2835,8,984,8
 95,65,9,599,7,01,2,0,092 98,4
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 375067695082198849
G.1 218410459400353
G.2 869107451200890
G.3 657415248005174523910046026994
G.4 272868618082195823263921596960621562480925061943523742665496613820944523093065550771551364771077145221264
G.5 407235513771
G.6 996828468957538572311515596486948685
G.7 259194668
G.8 635322
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,6,8,10  096,907
4,415,03,5,6,915,2715
7265,8,1,8262,522
63 5319,53 
 46,1,19,7,9456,9,6,6,949
9,159,7,68,1,453,1,28,5,155,2,3
4,8,2,563,8,0,72,961 68,4,4,4,0
5,672 74 71
686,0,0 85,2,2685
595 94,6,1,4494,3,4,0
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 061560845513558314
G.1 976563075417551
G.2 836256561669503
G.3 242662008527287892870663599668
G.4 507560173724724259400245093938382155262602493353041814386280397259965749827630772843978280983932490855513
G.5 723237350114
G.6 301881915012295796881844258050668595
G.7 658360622
G.8 371517
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,5,60 6,8048,808,3
918,2,5 15,6,3517,4,3,4
1,324,5 26,5222,7
 37,2,7,89,4,1359,1,039,5
24 4,0,544,31,14 
1,8,258,6,0,61,3,257,7,49,351
5,6,566,02,16 666,8
3,37 5,5,8,87 1,2,777
5,1,385888,0,7,70,680,0
 91 93395,3
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 417404736968575885
G.1 481854082548162
G.2 880615000347579
G.3 840318621080477227681831341939
G.4 698981033027779005116373458351813333268604626052976021831471725157355676666334501023853767375661018156836
G.5 353365695238
G.6 150908985240757974638033582117780436
G.7 232537040
G.8 858825
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,3,109,4 034,50 
1,5,3,611,0718,52,813
32  26,5625,1
3,332,3,0,4,3,16,3,037,3136,8,8,6,9
3,04  4  4 
8,8511,2562,85 
 618,2,563,9,8,83,6,6,366,7,6,2
 793,9,779,1,7678,9
9,985,58,1,6,688,67,3,381,5
0,798,87,6973,79 
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 199136530735526660
G.1 925165324676496
G.2 604614498936675
G.3 761990864665542446194462306620
G.4 616633504479458352626751516241802093907980893054377951006365440370617817321522366985173606154148208722903
G.5 325624635008
G.6 840999032028969441051829791496665241
G.7 463648048
G.8 398706
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 09,3,91052,606,8,6,3
4,615,6 10,94,2,514,4
628429 21,3,0
6,0,639,66,937,7,50,236
444,1,6948,2,61,148,1
156,80,6,35 751
5,4,1,363,3,2,1463,50,6,3,0,966,0
 7 8,3,379,8875
2,58 4,787,94,087
3,0,0,9992,7,1,894,3 96
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 860245638965737911
G.1 317663997974044
G.2 583407252187358
G.3 740317764837822605464082882777
G.4 081161728327418912067360232273699004120164828750193198082906667881411690651844936978652526789828833478549
G.5 665239675391
G.6 726559074892487838270572542938948088
G.7 068363981
G.8 389767
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,407,6,2,0801,6 0 
316,80,219,68,9,5,111
9,5,02 7,227,8,2,1829,6,8
8,738,163 934
 48,0,5 469,3,449,4
6,45265  51,8
1,0,668,5,60,1,463,7,58,267
 739,2,678,2,96,777
3,6,1,4837,2,880,88,2,581,8,6,2
 921,7972,494,1,3

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.