TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 974389582473295446
G.1 326120687310477
G.2 959932736328603
G.3 551469943318317355348082743871
G.4 432291985876778784211459699749658033405762010889554056608341697036028052653268786833101779494531741276297
G.5 781485926693
G.6 627271520998590892671839822834966351
G.7 153563751
G.8 788233
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 031,808,3 03
214,2410,75,5,3,712
7,5,129,18,92 128,7
5,0,3,9336,0,6,7,739,43,9,5,5,033,1
149,6341 46
 53,2,8557,5 51,1,3,3
9,46 663,7,6,39,46 
 78,2,86,5,173,39,2,778,9,1,7
7,9,5,789 82,02,78 
2,4,898,6,3392796,3,7
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 24/06/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 428584113849133610
G.1 068312102695796
G.2 228313780201125
G.3 191182040142193347800322692868
G.4 388358629433030866198214334744299247678362497793637793319565803515095783951007753363710145855857355120293
G.5 259124805583
G.6 251106513979233383786294392309934659
G.7 938867702
G.8 094296
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
309,18,802102
1,5,9,0,3,311,9,851 5,51 
 244,026 23,6,5
438,5,0,1,13,8,6,3,933,32,9,8,937
9,4,2,843,4942,9 45
351651,77,4,8,259,1,1
 6 267,3,59,2,968
 796,9,578375
3,184780,3,0683,5
0,7,191,4494,7,3596,3,3,6
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 503172336236414760823416
G.1 33186334016272927205
G.2 91011613649473241872
G.3 1848790390727639988202723167566143269249
G.4 93633970805827918517021539595897146706037426576547924489282293571500615619131673498369143103992963086600653795598448409863038975363514034748
G.5 0406439411433117
G.6 007433046542266671460630995194248232678380777017
G.7 416600183789
G.8 55615250
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,904,60,300,3,1608,65,405
116,7,16,7,6,01 5,9,31  17,7,6
4,72 2,8225,3,9,324,3,93,72 
3,5330,630,68,4,7,232,6,1,2838,6,2
7,042,69,646,7,8243444,0,8,9
555,3,865  52,1,69,05 
1,0,4,86 6,4,361,6,5,1,3,43,0,56 3,16 
1,874,9,2471 737,1,177,2
580,7,6482 839,3,489,3
79  94291,28,495,8
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 064887610812976508
G.1 683371304044515
G.2 408020258109589
G.3 424666981417205069743256866031
G.4 410301751550370737202199747658070490996651432718680492509887197103331253095046884194347824859486122900876
G.5 906485982963
G.6 551678348476143065226861431627597737
G.7 667113638
G.8 760763
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,7,2023,1,407,5 08
 16,5,46,813,0,2,2316,5
 2 2,3,1,122,5 24,9
 34,0,7130,26,6,438,7,1
3,6,14974 243,8
1582,05 9,159
7,1,7,667,4,6661,6,81,763,3,8
6,9,3,876,6,00,874376
5879,687,13,8,4,6,088,9
497 985,2,895
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 128772091186380453
G.1 704286612539227
G.2 996130882588117
G.3 966660611155897010253591851998
G.4 223114435237957223005544109036364597012281163479698236894322129527923870772590999541257010624640578608498
G.5 819267016354
G.6 211399068955519421490586710390182933
G.7 216291193
G.8 218209
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,0 01109,3
2,1,4,116,3,1,1,39,01  18,2,0,8,7
9,5,721,88,2,2,522,2,5,5,57,127
1,1366389,0,3,533
 419495,64 
555,2,7,92,2,252 54,3
1,0,3,6668,863,9,8864
57297 1,272
28 6,382,6,61,9,1,986
5924,691,4,70,993,9,8,8
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 742121618333442493
G.1 367629810445102
G.2 227007400715353
G.3 940107859680216747729425872577
G.4 825647296481755828948810663114543097046336261661323599923052628020473980752320162605798228235212147266359
G.5 460487511771
G.6 697257350688429971430882204898799609
G.7 896498561
G.8 547022
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,004,6,9,0702,7,4 09,2
214,05,6166,7,216
7,6218,3,5,0,72 2,5,7,022,8,1
 354,6,332,9,35,93 
5,0,6,6,9,14  43 48
3,554,5 51,2 52,7,9,8,3
9,0,964,4,2163,1161
 72 70,25,779,1,2,7
8889824,2,58 
 96,4,69,9,398,9,97,0,593
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 593136276928546701
G.1 501032817734032
G.2 182455201946764
G.3 709881645832132814226790105919
G.4 554758287039543015214174978142377842797308399284570894869278482538344990313725515627216156235586598572002
G.5 781421977777
G.6 735844340548206201238223270102947835
G.7 413954335
G.8 260726
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
703 07 01,2,1,1
213,4 190,5,0,013,9
426,16,3,223,3,2,87,0,326
1,4,034,62,2,7,532135,5,2
3,1,848,3,9,2,5548,99,64 
7,458,8 54,7,33,3,851,6,8
2,36  622,564
 75,00,9,5,773,8,7777,2
5,4,8,584,84,7,28 585
49 9,4,197,9194

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.