TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 100897166722814147
G.1 929864371419680
G.2 417320417175435
G.3 258375753062226526726049372024
G.4 311032974179753850650979285111493557292351170096576844036268631093650326514707137538375794514991932231200
G.5 854598212042
G.6 861810461412954431264886049568286938
G.7 200952608
G.8 979636
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,300,37,409,30,808,0
4,118,2,12,714 14,3
1,9,32 5,7,226,1,3,6,24,228,2,4
0,537,0,22,03 1,8,936,8,5
 46,5,14,144,01,9,242,7
4,6,553,5 52,79,35 
4,8659,2,8,26836 
9,3,97 570,2,147 
1866860,2,383,0
 97,2,7 96995,4,9,3
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 15/10/2017
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 707506436239048262
G.1 942921251743366
G.2 199787341888279
G.3 422061735418903882832475308583
G.4 486289752608789863620646550428835536991459598006093891659851847943309556055217139729737678702187844998032
G.5 108408719330
G.6 709230537159165722939699638581624508
G.7 583788951
G.8 087415
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08,6,6 09,3308
 1 7,514,6,8,7515,3,8
9,6,928,6,8 2 6,3,62 
8,5,53 9,0,8391,5,830,2
8,54 7,1,94  49
653,9,3,4957,11,8,551,5,3
2,0,062,516 662,6,2
 785,174,1978,9
0,2,2,783,4,98,9,188,30,7,185,3
5,892,29,0,393,9,8,4,54,797
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 707718715563691302959133
G.1 83748394212955401295
G.2 46525797141686487489
G.3 1631788272904641302525981403445275266588
G.4 49464441591543583114773034258741194546550583966642923863284532181647033864406741817081654378006140333298081743045472423662306902835600324949
G.5 5912503918281093
G.6 445770150892087083273920657203821078067206977083
G.7 414387556667
G.8 20774917
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2037,203808,6,2 06,3
 14,5,2,4,7,88,2144,81  17
9,1,720,5427,0,5,17,8,0287,52 
 350,639,94,3338,9,4,8,0,336,3
1,6,1,9486,142,54,4,6,549,4,1,3,4 43,7,9
1,3,257,95,4,255 56,4952
 64864,35,0643,067
5,8,1727,8,277,0 72,81,6,9,472
4,187 87,6,17,2,082,0,1883,3,8,9
592,43,39 49 4,897,3,5
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 701051293086051890
G.1 775079433889092
G.2 314851146327029
G.3 520137235932053641177538258843
G.4 324976218731428651281695791118814271655219703319403205335448989257580670320759466056341530226177033764667
G.5 295878934415
G.6 388993662312938257946261880463733949
G.7 938242605
G.8 656660
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 07403,66,2,3,905,4
512,8,3617 15,7
128,8,74,8,5258,920,9
1389,0,5,5,6387,6,430,7
 4 942,0,8 49,6,3
6,858,7,9,1252,3,30,15 
665,66,0,866,1,3460,3,7
9,8,5,2,07 17 1,3,673
3,5,2,2,189,7,54,382,6 82
8,597 94,34,292,0
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 935598207987898178
G.1 660057964844427
G.2 879525160179082
G.3 064976897596331295520329937513
G.4 536148580833217892758998093231119370065941854276880600304920652745830475398300279894590883071381704000403
G.5 200645207573
G.6 528879092375938833532060321910519909
G.7 474341060
G.8 376512
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
809,6,8,56,2,203,4,16,409,3
314,74,3,01 512,9,3
52 520,01,827,7
 37,1,75,0317,8,0,138
7,14 5,7,041,8 45,0
7,7,7,052653,9,4,2451
 6  65,0 6 
3,1,3,974,5,5,58742,273,8
8,0,988,08,8,488,8,79,3,783,2
 97,859 1,0,998,9
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 367115759583452595
G.1 692399698792390
G.2 136464968860014
G.3 971950158468339731576211389110
G.4 229999405462804882388483440472434690899181383184200055150898104487009484439330790981843467012189370022580
G.5 334357341365
G.6 704447365335036180652250834854850703
G.7 491055342
G.8 618516
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 045,20 0,8,1,903,0
6,9156,9,51  16,8,8,3,0,4
72  2 42 
436,5,8,4,98,834,90,139
4,5,0,3,844,3,63,948142,8
3,9,1548,5,655,0,1,78,6,95 
3,461,9 61,5165,7
 725,87 679
3849,4,885,3,8,7,34,1,185,0
9,6,391,9,5391,8,43,790,5

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.