KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 14/10/2018
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 733388120917391179
G.1 325597163689139
G.2 918626446838781
G.3 923928893679391713787500582341
G.4 160275405885601596585977457865625546338278595964615751881594342683704856858898309306826826725162035570240
G.5 905414310493
G.6 282463604323803670049051806286849360
G.7 234959292
G.8 845250
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
601 045,6,3,405
 1 5,3,6,918,74,816
9,624,3,75,82 9,626
234,6 36,1,6930,9
8,3,2,5,7,54 0,948840,1
654,8,8,4,9952,9,15,050,8,5
360,5,23,361,8,82,162,0,8
274178 79
5,5,884,81,6,4,7,6825,684,1
592595,4,13,792,3
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 149289196096538489980921
G.1 68153951978129195003
G.2 43808445756134634305
G.3 7713660893033645446550510957164004645756
G.4 56896352996810876377400390710742729884047623542977651576229426125676436910323952812448056617908183469801731815305050087687991657758592368579
G.5 5805547196422027
G.6 295367190997607767895830669913390641611328828163
G.7 885679555598
G.8 82148585
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 05,8,7,8304103,8 05,5,3
 197144,917,0,69,213,5
829 254,52 827,3,1
5,9,539,6430,5 391,6,2,03 
 4 1,0,9,643441,2,4,6,6 46
8,053,33,2,6,7578,555,28,1,0,7,056
9,36 964,56,4,1,4667,4,563
9,7,0777,7,5,979,7,1,7,517 276,5,9
0,082,5,9 89 85,9985,2
1,9,3,2,897,6,9,37,894,7,69,3,899,1798,1
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 994473032950604968
G.1 936162030784568
G.2 985347542057852
G.3 360856188413712667907451204620
G.4 972019425886236107188851192325301258943227010187725157877783900263745024163789055433221964486270707682861
G.5 559073156650
G.6 578377950977481154847328007300784391
G.7 147172816
G.8 891162
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9011,5,9,2,5075,205
0,118,1,61,111,1,5,0,29,616,2
 25,57,3,7,128,6,06,3,1,527,0
8,736,48327,632
8,34784 64 
9,2,2,858150,0 50,2
3,16 26 1,762,3,4,1,8,8
4,777,3 72,2,8273,8,6
5,189,3,5,42,784,37,6,68 
895,0 9  91
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 312948774041637685
G.1 079842771179161
G.2 856148139287564
G.3 151617015642384097003580753129
G.4 052367905220497942359216246213290336064555048399658498787481818942853810777849733090731198620352052131495
G.5 192078072262
G.6 407684758584139206785936892653505280
G.7 622501313
G.8 458807
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
20  01,7,05,807,7,7
613,40,8,1,4112,613
2,5,622,09,92 626,1,9
1,336,5,3 36,81,735
8,1,845,89,845,8,164 
4,7,352,64,65 3,9,85 
7,3,562,1365262,4,1
976,50,8780,7,0,077,3
484,48,7,4,388,7,1,4980,5
 97 92,4,2298,5
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 782645234390328901
G.1 357079115987224
G.2 179641212281445
G.3 326766407465048654437288429992
G.4 693876440186310984781428743974767899747979073451291725093807963409851228329266042824484567630168253313147
G.5 190243256042
G.6 091708280653270308235959103800395475
G.7 520103805
G.8 231959
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,102,1,75,4,903,3,7 05,4,1
 17,0 19,2 16
 23,0,81,223,5,9,24,929,4
2,53 0,0,2,7,43 338,9,3
7,7,645 40,8,30,4,8,242,4,7,5
453259,0,90,7,459
764 6 167
1,8,8,078,4,6,4 79,36,475
2,787,7,948 384
89 1,5,7,2,59 5,3,292
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 085979040468450556
G.1 895438967931233
G.2 161568845419612
G.3 660982506800046197020507008700
G.4 952236535288839032606656454782155873770737462535735090902331645992549278853108644456004786066798130487132
G.5 513265578436
G.6 178959919853652737209280309885098383
G.7 232632970
G.8 100745
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,60 2,807,7,9,27,6,7,009,4,0
91 31  12
3,3,5,8233,6,9,027,03,12 
5,2,432,2,9732,18,5,336,2,3
6435466,045
 53,2,6 57,4453,6
560,4,8462,83,8,564,0
8790,2,5,073,9 70,9,0
9,689,2,768 983,6
8,3,791,80,9,799,20,798

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.