Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 761415732584
G.1 3176845225
G.2 3010715864
G.3 36038710989359499915
G.4 4544940423833476345501328618352576955914129647747527698273866023380777
G.5 31868715
G.6 561739474158965117513911
G.7 195683
G.8 7847
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 07 0 
 17,55,5,111,5,4,5
 23,8 25
235,88,333
 47,9,71,6,9,6,847
9,5,3,158,51,7,1,251,1
869,8864,4
1,4,4,0784,775,7
7,5,2,3,9,686983,6,4
4,695,8 98,4
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 035115721281
G.1 3717275062
G.2 5894840770
G.3 43516185635022539785
G.4 7640397607506329706246222786809049511670228109687442407496483930154877
G.5 89685179
G.6 055391380022253282135956
G.7 219428
G.8 5050
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,803,75,7,1,707,1
 19,6,50,813,0
2,3,6,2,722,23,628,5
5,0,638,2132
 48748
9,150,32,850,6
168,2,3562
 720,779,0,4,7,0
3,6,48 2,485,1
19579 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 503204088363
G.1 2296017822
G.2 8756487483
G.3 77929988704525163130
G.4 5158613953937511682923338889557625259375973054379272160966043536584733
G.5 91649136
G.6 079016318130966873582640
G.7 568087
G.8 0602
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,3,7,606,44,6,302,5,4
3,51 51 
529,90,9,222
531,0,83,8,636,3,0
6,6,04  4 
553,1,5,27,0,658,1
0,868,4,4,0368,0,5,3
 7 875
6,3866,587,3
2,29  92
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 874315048433
G.1 7653893646
G.2 9318728559
G.3 28366833631203936793
G.4 0864484492852993192509714534407490156913722306313714200353233571093583
G.5 63351762
G.6 096019434746982410551433
G.7 967187
G.8 0953
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,409,13,0,10 
 14,5 13,0
925624,3
4,635,85,3,1,2,8,9,333,0,7,9,3
4,143,6,4,0246
3,2,15 553,5,9
4,667,0,6,3462
6,87 8,37 
387 87,3
0,992,93,593
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 132312263667
G.1 9059859714
G.2 8401605454
G.3 74727136707658222162
G.4 9173407002164105002127376873544330348633317544498600627917804202586659
G.5 33933198
G.6 475416444832031596635298
G.7 256646
G.8 3614
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,702,380 
210,6,2 14,5,4
3,0,121,78,627,5
9,036,2,46,333
5,4,3,5441,5,5,146
 56,4,41,254,9,4
3,5,7,16 4,863,2,7
276,02,67 
98 9,986,0,2
 93,8598,8
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 933374838520
G.1 6101901720
G.2 1103771137
G.3 67272388188714393315
G.4 0908927984596032641596738528969747412736441821165965381872673791153019
G.5 76064850
G.6 545322227462290268052893
G.7 006748
G.8 3455
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,6,35,2,202,5
 15,8,98,111,9,5
2,6,7220,820,0
5,034,8,79,436,7
3,8,7,74  48,3
1535,0,155,0,9
0,0,962367
374,2,46,37 
3,189,4482,1
8,1965,193
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 955686320316
G.1 8898742102
G.2 7893117160
G.3 92631639744832042110
G.4 9275312134914703875858062261230126401047896140078174526205808245355765
G.5 18895841
G.6 485858442473139997269103
G.7 281240
G.8 2844
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
70 4,8,2,1,603,2
8,3,31 4,814,0,6
628,3 26,6,0
7,5,234,1,10,53 
4,3,6,7444,144,0,1,7
 58,3,8653
862,42,2,165,0
873,0,447 
2,5,581,9,7,6 81,0
89 999

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.