Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 815591068705
G.1 1914016624
G.2 8258263946
G.3 03409780656755283286
G.4 0507632909241494123676377136498582223773440368367419842332419954565378
G.5 07994131
G.6 443843657948648280628064
G.7 165559
G.8 7711
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
409,9 05
91 1,3,411
2,8228,6,4,524
 38,6731,6
 48,9,9,06,7,242,1,5,6
6,6,65 4,059,2
7,365,5,53,8,462,4
7,777,6,7 73,4,8
3,482782,6
9,0,4,4,099,159 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 721928078627
G.1 4866323270
G.2 9708783119
G.3 02127070155323435015
G.4 8611420552674570986550595949559151906558313356744909210075707385740932
G.5 95891584
G.6 765094384220116979992497
G.7 503675
G.8 1396
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,2031,7,70 
 13,4,9,5 10,5,9
520,7,8327
1,0,638 35,2,4
14 8,349
6,9,5,150,2,7,57,3,158,7
 65,3969
5,2,87 9,5,275,0,0
3,289,7584
8,1956,9,4,196,9,7
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 971540609305
G.1 6419436386
G.2 3911209604
G.3 04494545696247734654
G.4 7559164118240137463397009804956409863446507431877577865008582822620571
G.5 94801248
G.6 121861457961442487191019
G.7 080694
G.8 5105
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,8,409 05,4,5
5,6,918,8,3,2719,9
12  24,6
1,33343 
9,945,09,2,5,048,6,3
4,9510,7,6,058,4
 61,94,2,865
 7 775,1,7
1,1,980,04,586
0,691,5,8,4,41,194
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 411279361625
G.1 0732976907
G.2 5011261071
G.3 47437959337545285678
G.4 7565146743825330004111195751634320866333695923327612017772264377963762
G.5 49114779
G.6 291793124267960444070153
G.7 582365
G.8 5906
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08 06,4,7,7
1,5,417,2,1,2717
8,1,1299,6,526,5
4,3,6,333,7,35,333
 43,1 4 
959,16,253,2
 67,30,7,265,2
1,6,3790,1,079,6,9,8,1
 8278 
5,2,7957,792
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 124809784251
G.1 9016811146
G.2 1880635136
G.3 07002797502717165424
G.4 9560376269694624341169349096487641479572714610772549864520911029882755
G.5 76513755
G.6 576241125336881486518243
G.7 248101
G.8 5661
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
503,2,6,9 01
5,112,1,46,0,5,6,9,7,514
6,1,6,02 725,4
 36436
148,9,81,6,243,6
 56,1,05,2,551,5,5,1
5,3,062,9,2,83,461,1,4
 7  72,1
4,4,68 98 
6,4,09  91,8
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 807520872664
G.1 9125188814
G.2 9750894848
G.3 01442241604907150303
G.4 0862785789889384768546440447458561412936728229843272275128606929819245
G.5 40166160
G.6 665589935720230551470831
G.7 828221
G.8 4675
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,4,6,2086,605,3
516,42,3,714
428,0,7,02,321,2
938 31,6,2
146,0,5,21,647,5,8
5,8,455,17,0,7,45 
4,16 360,0,4
27 475,5,1
2,3,089,59,48 
893 98
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 776463740688
G.1 1104848166
G.2 3044325226
G.3 28637532418643450533
G.4 7142016221537144550767173349302502510491539363627618979557384949681016
G.5 24962378
G.6 410434063856610142920190
G.7 444733
G.8 2293
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,304,6,7901
2,4140,916
222,0,1,5926
7,4,630,79,3,333,6,8,4,3
4,0,144,1,3,834 
256 5 
0,5,9633,7,9,1,2,666
0,373 78,6,9
48 7,3,888
 96793,2,0,1,6

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.