Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 951309136259
G.1 5614483799
G.2 8718103823
G.3 07446026257727396864
G.4 7730294597491890195089165557935105921683867383986596191847580633922483
G.5 22203643
G.6 375677983568887264817170
G.7 234570
G.8 8334
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,502,97,70 
81 8,91 
 20,5723
8,9344,8,8,7,234,8,9
3,446,43,643
6,256,0,9658,9
5,468,5 65,4
97  70,2,0,3
9,683,9,13,581,3,3
8,5,098,7,33,9,591,9
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 525986177842
G.1 9896861823
G.2 1613180422
G.3 44735313118453795808
G.4 1848387001768725523736478468635893063329938043767763169351576210595448
G.5 13058138
G.6 489540551816831603980466
G.7 439134
G.8 1201
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
305,1 01,4,5,8
0,1,312,6,1 16
1,72 2,429,2,3
8,639,7,0,5,1234,8,7
 4 3,048,2
9,5,0,355 57
1,863,81,666,9
372,87,5,377
7,683,69,3,4,08 
3952,698
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 370117659229
G.1 5762359988
G.2 5778119325
G.3 04088284390524452172
G.4 6879215344612721590024108103901500593097356142267016829517715930535528
G.5 54341755
G.6 057254011210855666874109
G.7 615617
G.8 5473
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,0,901,0,8,5709,5
0,815,0,7717,4
7,9,723729,8,5,9
234,973 
5,3,4441,444
1,0545,0,256,5
 6 56 
172,21,8,973,0,1,2
0,888,12,887,8
392,00,2,297
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 039647928305
G.1 1283619405
G.2 3062356252
G.3 84338362091918374177
G.4 9020241819867657188164351302724115842175277308852311963831173043177084
G.5 04886226
G.6 434925212860622702527912
G.7 228710
G.8 2452
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
602,91,305,5
2,8,519310,2,7
0,724,8,1,35,5,1,527,6,3
238,62,6,830,1
249,784 
651,87,0,052,2,2
360,5263
4722,1,775,7
2,8,5,388,1 84,3
4,1,09  9 
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 462115920735
G.1 8639055350
G.2 7381060372
G.3 16458807432428735961
G.4 1013890572744656766912984572624924434670466140209381440147399216001537
G.5 92714867
G.6 630785505439008589649484
G.7 907862
G.8 5056
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,5,1,907,77,4,6,50 
710,5614
7,62 6,72 
439,8939,7,5
8,444,36,8,14 
6,150,0,88,356,0
 65,9,2562,4,7,0,1
0,071,26,3,870,2
3,584 85,4,7
3,69 393
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 975126621863
G.1 3955214021
G.2 1933482004
G.3 54736380965704361894
G.4 9400376916047109635503117721769350938558687155918257834836869904053013
G.5 57844092
G.6 466073580420365330344956
G.7 615135
G.8 0092
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,6,2,100,3,9404
 15,6,0,7215,3
520,69,9,821
 36,45,1,4,635,4,4
8,34 3,3,9,040,3
1,558,5,23,153,6,8
1,7,3,9,26 5,863
176 7 
584582,6
 96 92,2,4
  Gia Lai Ninh Thuận
G.ĐB 607775505261
G.1 4030662635
G.2 6526743444
G.3 35672737625467051915
G.4 9116630359304905820884616412027560055621515017553447030689392636513653
G.5 65839600
G.6 774104320943729075025985
G.7 352040
G.8 4390
Gia Lai Ninh Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,008,2,0,69,4,9,0,3,702,0,1
4162,0,615
5,3,0,7,62  21
4,4,832534,0,9,5
 43,1,33,440,4
752,98,6,1,353
6,1,066,2,7 65,1
672,5 7 
 83 85
59 390,0

Xổ số miền Trung - XSMT:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:

Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.