Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 128282105296624713
G.1 819472261511397
G.2 561932902772403
G.3 748247711900854771608692853992
G.4 700849912495221132236111897727926057724187096356605628246180109938950521496875165011976209413980805128396
G.5 443485086975
G.6 697081247209330841048547612284594947
G.7 477635067
G.8 215085
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
709,55,6,8,608,4,8,5 09,3
2,218,9415516,9,3
821,4,4,1,3,7,48272,922,8
2,9349350,13 
2,3,8,2,2470,547,1 47
 5 3,0,150,48,759,1
 6 9,960,09,1,967
7,2,477,04,27 6,4,975
184,20,082,09,285
0,193 96,3,65,1,096,8,6,2,7
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 471051985881654075
G.1 775699817776890
G.2 270444522761440
G.3 615175690285087603329621819808
G.4 089953269242776801703048539189277822168644559872845149812270338019004594305044320309041999639599661150218
G.5 480439904617
G.6 438122079778247104888050535660051413
G.7 580627105
G.8 447717
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,707,4,25,9,7019,4,905,5,5,8
8,5177,0,81 117,3,7,1,8,8
9,8,02 327,732 
 3  32132
4,0,444,4845 4 
9,851450,90,0,0,756,9
76986 56 
0,178,6,07,2,8,2,777,1,0,71,175
780,1,5,9,28,988,6,4,7,11,1,08 
8,695,2590,89,590,9,0
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 503463475568038046
G.1 717950146704797
G.2 582844928544042
G.3 855780117707883809223850148730
G.4 723073912411965516374121141740725030477610001747989154468617524584858541400533630923684686180617503609006
G.5 799616944769
G.6 774548318092891403420021174889616245
G.7 610189778
G.8 294896
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,407,3 010,300,6,1
3,110,12,014,76,6,01 
929,44,221,242 
0,631,783 636,6,0
2,845,01,9,448,2,4 48,5,2,6
4,6,95 8,85845 
965,3767,89,3,8,3,0,461,9,3,1
0,3,778,71,676978
7844,9,5,689,5,3,57,486
292,6,5894,8696,7
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 207127025825848305
G.1 871028682721529
G.2 768683426834339
G.3 103609341585897716125256513826
G.4 516860923875591093131186137182952649505554473099780870907586584245402135445209422790526937154491479677507
G.5 488991934421
G.6 126694485915755992758516790745115373
G.7 229173524
G.8 717915
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
602 09 07,5,7,5
7,9,615,3,5216,21,215,1
8,029,7124,1,7,5424,1,6,9
1387,9,73 737,9
64824 245,2,9
1,15 7,5,259,51,4,0,6,05 
6,866,1,4,0,81,8689,265
2719,279,3,5,3,80,3,073
4,3,689,6,27,686 8 
2,8917,5,093,74,3,296
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 057496327386827779
G.1 154484052358262
G.2 886040834448337
G.3 564034457173667411835197025434
G.4 050249208151661168506628233343708684913016173807669223336964207719207442284285982036733048235787247491214
G.5 946019133699
G.6 677143095838980627613364698579261739
G.7 521179424
G.8 640078
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,509,3,40,300,670 
2,7,8,6,71 6,713 14
821,4 23624,6
4,0381,7,3,8,230,3 39,4,7
6,2,043,86,6,7,4442,8,7,1,348
 5  5 85 
964,0,1,80,6,861,4,6,4,7267,2
 71,1679,3,1,46,378,8,4,0,9
3,6,481,2 83,67,9,4,785,4
 9679 3,9,799,8
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 267464655939098005
G.1 837422176584743
G.2 358420950217585
G.3 126208785303601967528932072494
G.4 104279402326641454465635284498517833525825776838160832480015749262388546521774470073206487691122233613971
G.5 461031066885
G.6 891124232504796182953001894175540169
G.7 943550647
G.8 499197
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,204501,6,1,2205
1,411,09,6,0,016,54,2,712
5,4,423,7,3,05,024,63,121,0
4,2,2,8,53  39432,6
0,649,3,1,6,2,224 5,947,1,7,3
 52,39,1,8,650,8,28,8,054
4640,7,1,261,5369
27  769,4,4,871
983585 85,7,5
498391,5697,4
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 717025302135844496
G.1 667730852638506
G.2 436845524751108
G.3 503134499769752054705264130379
G.4 179308702784440675823836805760806557068096175383653511572893338687038967856432579769710105453512086446233
G.5 976734686906
G.6 596070755723202222144760645804042517
G.7 571391113
G.8 540722
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,3,4,60 6,8,707 04,6,5,8,6
713914,55,413,7
823,7,52,522,6222
2,1,73 9351,333
5,84 1470,641
7,5,254,57,6,1,352 58,6,7,1
 60,7,8,0260,8,5,80,5,0,964
6,2,971,5,30,475,01,5,979
682,46,680,95,08 
 97891,3797,6

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.