Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 144396904802144495
G.1 691998301702106
G.2 475675753255457
G.3 579345192783958610773200987105
G.4 057313130447183800544773098057579626983558605589108893878928427789745877371413400190140061302580520647495
G.5 735998705632
G.6 637050013660024399525748689949101487
G.7 721266217
G.8 106443
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,7,6,301,47,105,21,401,6,9,5,6
2,0,31  10,77,0,617,0
621,75,3,02832 
831,0,4435,8,2432
0,5,34 643,8 43,0
 59,4,73,052,8,89,0,958,7
960,2,7664,60,061
5,2,67 7,170,8,71,8,571
 834,3,2,7,5,58 587
5,999,6 9 9,099,5,5
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 154469191473672470
G.1 102376930068079
G.2 657919341448117
G.3 480621355591904792682754185586
G.4 373372672794330945475963461602010269351502245726158123286087126731344769462733793981948946127656688863463
G.5 242858466728
G.6 959963930783679147095064978578109522
G.7 682231259
G.8 037501
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
303,2 09,4,01,701
91 3,915,5,40,410,9,7
8,0,628,7,632 2,622,8
0,9,837,0,4,77,731,263 
3476,0,146,5,7 46,1
5557,1,4,15 8,659
262,9464,84,862,5,3
3,2,4,37 8,475,3,3179,9,0
282,36872,885,8,6
9,699,3,1 915,7,1,79 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 555910971592905336
G.1 418700436455213
G.2 511036828153821
G.3 385838969262449824353078025050
G.4 672804597079386284168134017416664511090553398507685454625129722889349868760604241955343040079527076779208
G.5 173174736911
G.6 587380622096844109481367502660789268
G.7 044586490
G.8 730837
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,7,4,7,103 08,59,6,4,8,508
3,516,6,04,81 1,211,3
6,92 929526,4,1
7,7,8,0317355,137,6
444,0641,8,6,924 
 510,35  53,2,0
9,8,1,1628,467,8,42,368,0,7
 73,3,0,06733,678
 80,6,30,4,9,6,8,986,8,17,6,08 
 96,22,498,8,2 9 
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 301703002039674111
G.1 691478078056132
G.2 887848079128484
G.3 480174140337372563181683565141
G.4 121111197045650469531259398927177629810128938138193991660230839867589476118921613694329882482623676942435
G.5 690525021722
G.6 542449902491775274377124126176911108
G.7 788278445
G.8 173600
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,7,505,3,33,802,1 00,8
9,117,1,70,919,6,86,9,6,4,118,1
624,75,0,7242,8,6,322
5,9,0,03  36,7,8,0,9435,5,2
2,8472,94 845,3,1
 50,3 524,3,35 
 623,1,86  61,1,2,9
1,2,1,47 378,2 7 
888,47,3,186,00,182,4
 90,1,31,394,1691
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 584482674990176389
G.1 913828377057209
G.2 496554248842135
G.3 205402137583691985670451787564
G.4 679043589594423152085641316702550437187388045323570348537527630933417855539253387558018063274640106787272
G.5 115552903646
G.6 142196748807005214387449336097457279
G.7 784683391
G.8 711469
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
407,4,8,29,7,90 6,809
7,213914917
0,8,821,352772 
2,1,43 8,7,938639,8,5
8,7,043,0149,56,645,6
5,9,7,555,54,852,74,35 
 6  67469,0,3,4,7,4
 71,4,55,2,673,8,06,179,2
 84,2,23,7,883,5,8380,9
 95490,3,1,06,7,3,0,891
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 433425548238403055
G.1 992172235496684
G.2 456773211852591
G.3 821031539630528793768958144490
G.4 716790109425035886969731447577568246718277446125360688421329013891842367294082500114234308120300063867512
G.5 757841102806
G.6 901769109760638790448662227340756968
G.7 084902273
G.8 231638
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,6031025,3,906,8
 17,0,4,7 16,0,88,912
 23,4,50,6,829,3,84,12 
2,035236,87,738,0,8
8,9,1,24 4,8,544,69,842
3,25  547,550,5
9,96 1,4,3,762 68
1,7,7,178,9,7,7876 73,3,5
7842,1,387,2,4,93,6,0,381,4
794,6,62,89  94,0,1
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 295216805535758459
G.1 048427261075607
G.2 823694112407973
G.3 704999155761621960650976702067
G.4 469073847268891908620338962655271812004685456208641149853665097978924578279282206644473633809752351290167
G.5 133748545088
G.6 747384416469916411749377972315699238
G.7 690911301
G.8 326058
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9076,10 201,7
4,9,8161,211,0 12
3,7,6,42  21,4123,0
732,7 352,3,738,3
 41,26,7,5,6,246,5444
555,76,4,6,354,6758,9
169,2,94,560,4,4,5,5 69,7,7,7
3,0,573,27,974,76,6,6,079,5,3
 89,198 5,3,888
6,8,9,690,1,9 98,76,7,59 

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.