TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 656512899473546040
G.1 431556015829030
G.2 048943291392600
G.3 724340804204197152605496552834
G.4 418695826651111130093324875727048250945985219278782136158759682165738393351031561800820353447383248983286
G.5 525517846456
G.6 019359307576647101947456147809725583
G.7 795034168
G.8 753084
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3093,60 0,3,408,0
111,27,619,6,351 
4,127,5 2 72 
930,48,1,730,48,538,4,0
3,948,23,9,84 8,34 
7,9,5,2,555,5 56,9,9,8656,1,6,3
7,669,65,161,05,5,868,5
275,6971,8,3 78,2
48 7,584,36,7,0,384,3,9,6
6,095,3,45,1,594,789 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 330475336860502543
G.1 725608591261640
G.2 919344091472183
G.3 106053065325699051071297421473
G.4 047253403014522402181516801637587081568204749654673174375775711684795009251505028471167907521174639606018
G.5 103677325378
G.6 729655524295534121165935301053462886
G.7 368537215
G.8 580402
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,608,55,604,71,402,2,7
 18416,4,25,115,0,1,7,8
5,225,23,8,12 0,02 
536,0,7,4437,5,27,8,43 
34 0,141,9,3746,0,3
9,2,0,758,2,33,75 151
9,368,8,0167,8,04,8,96 
3753,6,0750,178,4,3
5,6,1,6,08 6827,186,3
 96,54,999 96
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 068029891919047126
G.1 592103511390801
G.2 090100315532204
G.3 818200300604811748967219301672
G.4 899682187618784730192653408226015240069176961955356377510605578403408356032031086399757496233482190741338
G.5 624525707653
G.6 768480796155996539833076002379444283
G.7 962692408
G.8 686846
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,1,1067,405 08,8,7,4,1
 19,0,09,6,111,3,9 1 
626,4,0,992 3,723,6
 348,8,1352,8,5,932,8
8,8,3,245 4 4,046,4,8
5,4556,3,7,0,555 53
7,2,068,2,87,968,5,14,9,26 
 79,6 76,0,59,072
6,684,4683,30,0,4,383
7,1,29 192,1,6 97,6,3
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 714196626876297799
G.1 902289583173297
G.2 095652059773774
G.3 085946917806237662863997880130
G.4 185766184238995572836888383590775659923226559429245545170680870359660882407937178417694109242905263538870
G.5 044963754023
G.6 700372381996422189272631582073848849
G.7 248529035
G.8 088306
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
908,38082,9,7,306,7,9
 1 2,3,5,31  17
428329,1,7,4 20,3
0,8,838831,2,5,7,1235,5,0
948,9,224 8,749
9,6,65 7,359,13,35 
9,7,965,58,76 0,76 
 76,82,3,975,60,1,976,0,8,4
0,4,3,7,283,3 83,0,6784
496,5,0,4,62,5974,0,990,7,9
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 013099038280099709
G.1 624645115318666
G.2 530597813458239
G.3 830076991780496183358162422161
G.4 807222908166553879672612822091502692883976303828877932610330018888130342045773052939664452123211971288622
G.5 289382137376
G.6 866545255699340156517723492118503250
G.7 766526568
G.8 977326
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 073,801,3,35,505,9
8,9170,5132,2,612
225,2,8 26,3,65,1,226,1,1,2,4
9,53 7,2,1,0,0,539,0,5,4 39
64 34 245
6,253,9351,34,050,0,2
666,5,7,9,42,2,96 2,7,9,668,1,6
9,6,0,17 873 76
281887,8,068 
9,6,5,997,9,3,1,93963,096
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 891000717709622778
G.1 419456793950100
G.2 393660943094982
G.3 336982830635351866551395164563
G.4 686976715843103245971130394886076780102003570263608882216172877501947154901859138522185946152950623575999
G.5 807865577789
G.6 451588041434073727535154309711490069
G.7 492305074
G.8 712764
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 04,3,3,6,02,7,6,5,305,9 01,0
7157,51 0,2,513
92 2,727,0,2821
0,034537,0,91,635
0,34554 6,749,6
1,4580,553,4,7,0,1,59,351
8,0,666 6 464,9,3
9,971,8,82,3,570,2,1974,8
7,5,7,986 8 789,2
 92,7,7,83,09 4,6,8,997,5,9

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.