TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 567054141230273100
G.1 601201009876899
G.2 412450122466055
G.3 022134259827168628436696764739
G.4 636184777342214697546877463812585442755770702394976468610671230986379224000443746762007520469112518372423
G.5 420372140099
G.6 364655299653578840750585512721079147
G.7 643208176
G.8 390307
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
203303,8,20,2,2,007,7,0,0
 18,4,2,3714111
129,00,924 27,0,0,3
4,5,0,7,1390,43 8,239
1,5,7,4,543,6,4,51,243747
453,4,47,857555
46 868767
 73,45,975,10,2,0,4,676,4
1,98 0,8,9,6,988,5,6 83
3,298 97,8,2,89,3,999,9
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 693044166440116703
G.1 739157024992974
G.2 578420806475512
G.3 057161050608560154184825998511
G.4 594667051016898614157986230685044519341447970924044811986080323211181083554658613400946029799321827331250
G.5 952736502111
G.6 909337016167687299442031662250962080
G.7 681134231
G.8 897488
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
101,65,7,8,1,6,4048,509,3
8,0,510,5,6,53,214,9,0,83,1,6,111,1,2
6,4277212,3,122,9
93  34,17,031,2
442,47,3,4,1,0,644,9,05,74 
1,8,151 5  54,0,9
6,1,067,6,2 60,4961
6,27  74,2,0 73,4
989,1,518 888,0
893,81,49 0,2,596
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 731877074858841526
G.1 137657150382845
G.2 520015899705417
G.3 886505629828814103906867222611
G.4 260183513403838735282972468013853870460568418960881495295846520968578027357265241400807124173008141298528
G.5 273015218959
G.6 777500882556760636861276994016540570
G.7 400300903
G.8 920860
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,3,500,10,8,908,0,6,5,36,4,7,003,8,0
 18,3218,4112,1,7
928,45211,724,4,8,6
130,4,8 3  3 
3,24 1465,2,240,5
7,656,0 52,8454,9,7
5650,8,7,4,96 26 
8,775,79765,170,2
8,1,3,2,988,70,1,8,586,8,00,28 
 92,8 96,0,759 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 278232189826787595
G.1 821711156238470
G.2 562775263118727
G.3 375557897249128883494981827712
G.4 180316504261861211587403122158041802292629092210497366112811102905920737580559911142081878178142035473488
G.5 247083851447
G.6 450786092279832391479679974277388213
G.7 912845651
G.8 028284
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,802,7,99078,2,70 
3,6,3,7126,1,3115,913,4,8,2
0,1,4,7,32 8,9,623,6,8,64,120,7
 31,1,2231138
 42 45,7,9,98,1,542,7
558,8,54,85 951,4
 612,261,2 6 
0,779,0,2,7,14,0794,278,0
5,58 282,53,7,8,184,0,8
0,79 7,4,492,0 91,5
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 481504163869789835
G.1 875516291874416
G.2 224572099900079
G.3 227637392196367365996190968014
G.4 067331012079251502344598016642199844636598631929765951724852715319298121490874676181045758722176696202722
G.5 253344558177
G.6 525823420994266698198932594886516337
G.7 016391758
G.8 757638
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,804 0 9,109
5,2,5169,3,3,819,7,8510,7,4,6
4,420,13,52 6,222
3,3,633,3,4 32,1,1 38,7,5
9,3,8,042,2 4 148
758,1,7,15,655,2358,1,8
1637,6,766,5,7,9167,2
5751,676,63,7,6,177,9
580,41813,5,4,58 
 941,9,9,691,9,90,79 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 761053852574572037
G.1 835447369561245
G.2 954816422255532
G.3 604728646955545157517176033469
G.4 714729585088041272399624201711363846692328391293489509402543728815416618963389965336735765121045989609042
G.5 299981310769
G.6 432623169265162726141861215504484836
G.7 400279527
G.8 165933
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,50  0 604
4,1,816,6,16,3,9,8,514 1 
7,4,726227,3,24,327
5392,4313,633,6,2,7
8,441,2,41,9,748,3,5 48,2,5
650,34,959,15,6,455
1,2,165,9661,63,9,969,3,7,5,0,9
 72,2279,42,6,37 
 84,148148 
9,3,6995,791,4,56,696,6
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 040507801205394554
G.1 829814469748696
G.2 807921517052012
G.3 816709634258828323442376154176
G.4 159797538886192827423393033507825856066753705121489043698337496870823890143690887350951136952518419530667
G.5 481974806217
G.6 499971805900580610916700755751517457
G.7 716121758
G.8 320373
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,0,3,700,7,70,8,703,6,0,5,5 09
816,92,91 5,5,617,2
3,9,4,4,92  21,812 
 32,0 36,7,87,436
 42,2448,4543
85 0,05 958,7,1,7,1,4
16 0,3673,7,967,1
0,079,06,3,8,97 5,5,1,673,6
880,8,5,14,3,280,75,888
9,1,799,2,2 91,7 95,6

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.