TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 021420760561017718
G.1 453823025175634
G.2 350835820443851
G.3 164744961227071756039796213990
G.4 130091427777656830969902758173366355638900623059122974388418625142773148449060885945039373379888452152813
G.5 249612218526
G.6 512105272969246661841716451768862524
G.7 532217479
G.8 460227
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
209 02,3,45,90 
2122,3,7,5,617,6,2,8,42,517,3,8
3,1,821,7,7,00,121,3627,4,6,1
7,832,52,4,0317,134
7468,1,0432,349
356 51 50,1
4,9,5,9696,166,18,262
2,7,277,3,41712,179,3
 83,2184,98,8,186,8,8
6,096,689 7,49 
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 334781442676561843
G.1 567159865149812
G.2 324448963687633
G.3 499790254502900845425433792019
G.4 404204752378432514335449462332698533985881254568432881726488844768925120849878573660316627659733428853037
G.5 286431892888
G.6 417002253220491370326191123926342427
G.7 348545801
G.8 350695
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,2,20  06,0 01,3
8159,5,513,7 19,2
3,325,0,0,33,42 127,7
2,3,535,2,3,21,432,60,7,3,439,4,7,7,3
6,9,448,5,4545,3,2349,3
3,2,4,153458,4,1,1957
 640,7,3,76  6 
 70,9176,62,5,2,3,373
4815,889,88,888,8
7948913,4,195
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 587766120006168260
G.1 297219121738104
G.2 735763201459128
G.3 354427404236448722557168541745
G.4 724061235611166902352152415039812678011229964864666495131915020964074832688713797514546679204508252588818
G.5 629650546101
G.6 015935953106220795506674742526307755
G.7 492066891
G.8 260557
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,6505,7,63,5,601,4
21 512,5,4,79,018
9,4,426,4,112  25,5,8
 35,9 3  3 
242,27,5,6,148,8 45,5
9,359,60,1,550,4,1,52,5,4,2,8,457,5,0
2,0,9,0,5,6,7,666,7,66,6,9,066,4,6 6 
6760,174579,9
 8 4,48 8,1,288,5
5,392,5,6 967,791
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 258800704631310173
G.1 122507648406789
G.2 102603926331062
G.3 662811187343311848565776179252
G.4 050557862162233551886922303934463140367082624992616620345603519177111130328752236779745658665383308360843
G.5 233774743725
G.6 132319781667570184103014590537038597
G.7 122887494
G.8 130230
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,5,00 1,702,1,3,3305,3
2,813,40,6,1,1,310,4,7,1,161 
222,3,1,3 245,625,8,3
1,2,3,2,737,3,40,0,6310,2,8,4,730,8
3,14 1,7,2,84 943
555,0 560,258,2
 67,0561,3 61,2
6,378,38,174,09,973
7,888,1 87,42,5,383,9
 9  9 894,7,7
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 387996209665920981
G.1 425052323235314
G.2 187056801485973
G.3 607671625368142437182294781039
G.4 332583371057779147583972407373963601019585801626476689762050976272857079069021562824537501772536248282825
G.5 149322322013
G.6 149703626467479252458672190996563895
G.7 844988357
G.8 094539
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,609,5,55,701 09,1
 1  18,40,813,4
6249,7,3,4,327825
9,7,53  32,21,5,739,9
4,244145,5,7,2145,7
0,058,8,34,4,9,65 9,4,257,6,6,3
962,7,0,7 655,569
9,6,679,34,9,272,05,473
5,58 8,188 82,1
0,797,3,6 92,5,73,0,6,395
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 116279717877524805
G.1 789687586697566
G.2 761949905790311
G.3 399419145762929082699783264532
G.4 282328344576834582685446881462710411948001273501232909650152406719106099867413139716506387761189636556295
G.5 668349893579
G.6 850701366650139240859942239486998815
G.7 616802966
G.8 354860
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5078,602605
4,41671 115,3,8,1
3,62 0,9,4,523,93,32 
835,6,2,47,23 132,2
3,945,1,1 48,294 
3,450,7852,71,6,6,9,05 
1,368,8,2,89,660,9,66,660,6,7,5,5,6
0,5795,773,1,76,879
6,6,683485,9,0187
7948,2,692,69,794,9,5
  TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 182450327074802613
G.1 321125889361857
G.2 769520564487849
G.3 972582765466833311684907867865
G.4 742588960146550026619343897670624383639098593662871548095018904354636475562559272136955384564075334150399
G.5 708286631627
G.6 467486993236869264994085310364346601
G.7 948193865
G.8 385868
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,7,5019,80  03,1,7
0,612 180,413
8,5,12 92 627,7
 38,6,8,89,6,9,3,935,30,134
7,5486,4,7443,841,9
 58,0,8,4,2,08,3586,657
361 63,4,8 68,5,2,9,5
 74,08742,2,0,578
3,4,5,3,3,5825,1,685,7,06,784
999993,2,9,0,3,36,9,499

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.