TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 902939270020502257045026
G.1 70259578862331915038
G.2 16850961535632952469
G.3 2137413359817439679427549477487521914455
G.4 90105512074989293963778514295311070590773886396720016053232197517135048455327255793857839521850696231346716259212394814771834675934642514512
G.5 1997062680612262
G.6 345836350449104982578079026066456938595934352310
G.7 353877938586
G.8 19168942
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,505,72,205,46,50 10 
519216,7619 10,2,9
92  26,0,1,0 23,94,6,125,6
5,6,535,96,4,53 5,238,8935,9,4,8
7490,949,3 45,9,8342,7
3,053,8,1,3,9,0,9 57,34,5,8,953,5,0,73,2,559,9,5
 631,2,863 60,1,78,262,9
9,070,47,5,7,177,9,76,57 47 
58  863,3,489,5386
1,4,5,5,397,24,7948,4,2,1955,5,3,1,693
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 901300096908680435956757
G.1 84878958264083930554
G.2 23870070358565435567
G.3 1806826134811809281771119271554468774639
G.4 22696570240630173763801536832747056037246881620006397297071457656393442087296429944114152755219088221957175513304520109921226728170719380359
G.5 2732969741448936
G.6 880163395617340605319018378324938181265859507152
G.7 051738256054
G.8 97087202
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
7,001,1,0808,6,6,8 0 502
5,0,017318,6,4,78,1,711,9,9 13,7
324,7 24,9,67,7,229,7,20,5,526
6,539,2,4 38,1,58,939,51,936,9
2,34 2,1,4444,5445,54 
 51,3,63565,356,5,4 54,8,0,2,2,9,4,7
9,563,80,1,0,5,26 56 3,267
9,1,270,89,17 272,2,11,8,6,57 
6,78 0,3,1,08  83,1587
397,62972,1,1,3939,5,399,3
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 630938205144688017295246
G.1 69197928047473576785
G.2 94923562161791017627
G.3 1383236053662878711012118578736412506400
G.4 34646524916931886357915322789583285741961519318044119039893519565570930293688490845279300894710813569770190051492378233544170072036804410140
G.5 8907934531295012
G.6 298900112500666210336827166295421958545139503736
G.7 284998165234
G.8 92672771
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 00,7103,49,1,108,15,7,4,003,0
1,911,8 10,6 10,8,0,77,5,512
9,3,3236276,427,9,7125,7
5,232,2,83,9,0,933,5736,5 34,6,7,5
8464,0,445,4,4 423,444,0,6
9,857,34,3,65 6,358,63,2,851,0,1
46 9,167,2,53,565,23,46 
0,5,97 6,2,87 2,2,1733,271,0
1,384,9,59875,0,18  85
892,1,5,7 98,6,3,329  9 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 577248851705337221879079
G.1 20723914540629930820
G.2 19456749514026096216
G.3 5318184012767240257335215321078846780758
G.4 54743556538614164196694888447614933044715298534354641947724168085614025465213461329281172857380283689133409524277415268290461162463901245037
G.5 2796316565072767
G.6 179403088591323856369695025589719760978892649590
G.7 563738640719
G.8 34004008
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 08 00,2,54,4,6,8,607,79,208
9,4,8127,4,51 7,6,2154,619,2,6
123 24528,8,18,124,0
6,4,5,3,234,3738,8,6 34 37
3,943,1,85,9,2,541340,06,241,6
 53,69,6,8,8,054,1,45,155,2 58
9,9,7,563365 60,1,8,04,164,7,1,7
 76 71,30,0716,3,679
0,8,488,13,385,52,2,68 0,8,588,2
 94,1,6,6 95,49991,79 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 987031247259954909551906
G.1 28233704839207637194
G.2 01354540775743383416
G.3 7390486177143430923031767330369249800127
G.4 51034602067530912685411956158796496400769751664790054764121677348096088931966505868303214266429219095249220703937581708887600759778064024426
G.5 3035488064281284
G.6 726598814683439917739897738308217052932646740543
G.7 657647217510
G.8 34594855
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,9,48,9,308305,9,91,0,403,0,6
8,31  16,6217,9 10,6
 2  2 5,4,921,8,9 26,6,7
8,334,5,4,3,17,4,83 8,330,6,34,03 
3,3,0,54  47,8,3 48,27,8,943,0
6,3,8,957,4 59,9 52555,8
0,9657,1,7,16 3,7672,2,1,06 
5,8,7774,9,773,6,6,71,6767,274,7
 81,3,5,74,080,34,2835,8,984,8
 95,65,9,599,7,01,2,0,092 98,4
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 517735974452695366895911
G.1 31239392382450158740
G.2 46058268978078274789
G.3 9570670725762555434182120812893960176063
G.4 33369418941244258193232782417085769240530996576426049161540813746330100354603279718454408021920581721575045463323301133966957564983335853790
G.5 4242436721923529
G.6 389064376531612059997314576806225635109347062868
G.7 009356531055
G.8 08140567
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,708,9,62,1088,2,5,205,13,9,406,1
31 414,4,6,03,01 0,111
4,425520,62,9,7,822,0,0 29
937,1,9,5538 31,59,6,630,9
942,21,146,1 46,5 4 
2,3586,556,3,5,20,3,45 555,7,8
 69,95,2,1,467,54,668,6 67,8,3,3
378,06,97  79,26,57 
0,7,58 0,38 680,9,26,9,589
0,6,6,390,4,3999,77,8922,3,893,8,0
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 308255258538874804306692
G.1 04323346969052614195
G.2 27058284904779546472
G.3 5231184959269303464053522918817792958236
G.4 14996871061777580784318073338127765732763881970780387727664809093962196466226510082895244979373906806676668720510921774180752943614100530834
G.5 0652301792043543
G.6 344517122293436488355376654774290550519170967974
G.7 841740845263
G.8 34654157
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,74,8,3,4,90 5,1,804,4205
4,8,112,1 17,9,94,81 9,4,61 
1,52372 6,229,2,69,5,7,920,9
9,234935,0,873 6,434,6
3,841,5640,8,00,041,5,7,97,343,1
4,7,6,552,9,8,56,35 4,95 0,957,2
9,0657,7,965,46,262,69,363,1
 75176,6,2473574,2
584,14,38  89,0,1 8 
593,61,193,0,62,8,495291,6,2,5,2

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.