TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 284513465810720492368908
G.1 95932738978590357366
G.2 95170682188888682081
G.3 0115386122947949767362952924966118918082
G.4 34703834632607656405298585926963193771495376403922454378949266879980926226253610867287120374897043987657160785623829308685856350498235251128
G.5 4035423822800094
G.6 601350584481431574460930500398024722445939245303
G.7 315444665191
G.8 37734213
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
703,53,10 8,103,2,3,3 03,8
815,3,3 15,8,071 9,813
2,3222,9,9224,0,2,6,5,922,88,5,824,8
1,0,6,9,5,137,5,27,730,8,70,0,03 1,03 
 4 4,6,944,6,9 422,949
1,3,058,8,315 652859,6,2
763,94649,865,28,5,666
376,03,973,9,3971 7 
5,5813,18 2,980,62,085,2,6,9,2,1
6934,792,2,4,7 97,8,6,25,4,891,4
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 547780282213113999866587
G.1 15077244215214119130
G.2 87839283637182844074
G.3 9459158086476259288556294964417309119667
G.4 34467361195686812126299625262820084030801368822642374631892809645062930538751624438851010801398716144978521432729435659570478162289820562802
G.5 2890408743301599
G.6 206686283242233611395745719131963809831493823365
G.7 261863925467
G.8 39716655
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,80 80 309,8305,2
6,9197,2139,4,414914
4,628,6,8428,5,1 25,4,88,3,028
 39,96,6,9,6,136,9 3 432,0
842 45,2,52,1,941,11,743
 5 4,4,2,85 2,8,85 5,6,9,055
6,2,861,6,7,8,2363,3,36,966 67,5,7
6,77787187 6,6,878,4
2,6,284,6,08,287,0,8,50,9,287,5,57,282,7
3,1,390,13930,991,6,8,4,9999,5,1
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 970302292180432753995214
G.1 04917681321685273910
G.2 34938338623154301936
G.3 3797924680465462757994830447243698518622
G.4 27077982685280387810928492483713115738349045449470724875401354758304820066944543138462866868206107263201152665876666650593070728912322298848
G.5 6650789720591554
G.6 914573438035768687793614725195461799285325273641
G.7 061373561115
G.8 00082721
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,5,1,800,3,27,8083067,105
610,5,7 14,36,5,1112,4,915,0,4
 2 8,6,32 527,6,42,221,7,2,2
4,035,7,87,134,24,4,53 536
 45,3,91,3,546246,3,6,35,141,8
4,3,15  54,8 51,9,2,31,6,0,853,4
 61,88,4624,4,0,261,9,86,365,6
7,3,177,99,873,9,0,927 27 
6,38 0,586,7,2,068 485
4,79 7,7979,5,699 91
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 429149483866357329214037
G.1 70617327749374763040
G.2 94080685460101186027
G.3 4032292983543505252042471305800600926133
G.4 59792015445828964541685216071224169669457770842455428055644491910587079195656450409229881365389667920444519050014390996797264611606844010431
G.5 7489813608973508
G.6 958417834045087571670801925315033771092720298115
G.7 957591883824
G.8 80240436
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
8,80 1,5,201,8,5,75,804,35,6,4,408,9
4,212,79,01 7,7,113,1315
9,1,221,2 24,02,922,9 24,7,9,7
8,83  368,5,0,13 336,9,1,3,7
8,445,4,1,92,4,745,4,6 45,72,640,0
4577,4,5,055,0453,6,015 
 693,4,667,656 367,4,0
5,17 6,075,49,471,12,6,2,37 
 80,4,3,9,9,3,0 8  83,9,0 8 
8,8,6,492 918,297,22,3,09 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 574866111048929534644117
G.1 20006375374905610753
G.2 84499399747003744515
G.3 8371523647668636037359326054077550408962
G.4 92081920027318768011057932942405105709838403913874834017214841017487443704653145455541181868280114960824003485984149092695155215627500921967
G.5 6013350494779588
G.6 823529613753883279493426353642322067261681162986
G.7 732232923937
G.8 55615670
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 02,5,6 04,18,407709,4
6,8,113,1,56,017 18 16,6,4,5,7
3,0243,326323,66,626
5,1,932,58,6,732,2,9,7236,2,7,4537
2470,7,4,749,8,4,85,346,5,01,04 
5,3,0,155,3 5 456,4,68,5,155,3
0,661,6261,35,3,4,9,2,5671,1,8,262,7,2
8,47 1,374,3,46,7,0,3773,6,17 
 81,74,48318 886,8,5
993,94,39  96 9 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 149289196096538489980921
G.1 68153951978129195003
G.2 43808445756134634305
G.3 7713660893033645446550510957164004645756
G.4 56896352996810876377400390710742729884047623542977651576229426125676436910323952812448056617908183469801731815305050087687991657758592368579
G.5 5805547196422027
G.6 295367190997607767895830669913390641611328828163
G.7 885679555598
G.8 82148585
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 05,8,7,8304103,8 05,5,3
 197144,917,0,69,213,5
829 254,52 827,3,1
5,9,539,6430,5 391,6,2,03 
 4 1,0,9,643441,2,4,6,6 46
8,053,33,2,6,7578,555,28,1,0,7,056
9,36 964,56,4,1,4667,4,563
9,7,0777,7,5,979,7,1,7,517 276,5,9
0,082,5,9 89 85,9985,2
1,9,3,2,897,6,9,37,894,7,69,3,899,1798,1
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 075811855961415049610090
G.1 77282334853192735282
G.2 75104828500920939357
G.3 4266330772182533876300339082203396778519
G.4 35641155910361930705999933620474553266788794473999122662294428623638011661966244224910374205180089788892013161378462752983310966704521581144
G.5 9840699098641882
G.6 707651522296660606547400454536149370237179410614
G.7 279783917670
G.8 38686239
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
405,4,40,9,506,0,17,8,2,2097,1,7,90 
4,9,119,10,61 917,4,97,4,614,0,5,9
5,7,82  236,420,0,78,829
9,5,6388,2,5,63  39 39
0,040,15,4,444,41,6,445,4,2,91,441,6,4
 52,3854,3,045 157
7,9630,668,6,3,1 62,4461,7
 79,6,2 781,270,86,570,1,0
3826,783,578  82,2
7,196,1,3990,91,3,0,4913,2,19 

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.