Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 684431451785869197
G.1 671888649894612
G.2 260959196432844
G.3 479012805106872780293976484829
G.4 881731191130678572511928563162329805582686411754768069464906968178597881382902091935993368472022980354340
G.5 725680325265
G.6 501574942941779207355794970556537496
G.7 537290293
G.8 378765
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
801906405,9,2,3
4,1,5,0,5,315,1111,7 12
62 9,3,726,98,0,129
737,7,1 35,29,5,03 
9419,9,64 6,440,4
1,8,956,1,13,85 6,0,653,9
5622,7,064965,5,8,4
3,373,88,176,8,297 
7,885,0,87,987,5682
 94,5290,2,4,4,80,5,293,6,7
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 253221664120605026
G.1 315216812771920
G.2 664299566134194
G.3 480454052791188614158678322983
G.4 094153726906336996031226682271148304333261930236424630853666188868853078761337144181124810871094702239516
G.5 701024325520
G.6 079758099590240946587040755124093834
G.7 333284775
G.8 479590
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,1,309,34,3,3,209,89,2,1,209,9
7,2,210,56155,6,114,1,0,6
 27,9,1,13,3,427,0220,2,0,6
3,033,6,0 32,2,0,08,834
 47,5840,23,1,94 
1,45 9,158751
3,669,66,866,11,261
4,9,27127  75
 8 5,0,884,6,8 83,3
0,6,297,0 950,090,4
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 390519979857342173
G.1 074334506809820
G.2 090033988092940
G.3 001066489298178387016763165486
G.4 853698778997617650258690073606100842327578814451173641173267948387015500473305785011416676613052698439572
G.5 119175310677
G.6 219043845145444029771288384995617639
G.7 512410163
G.8 245854
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,000,6,6,31,4,8014,205
912,7,93,1,010,4,7,16,314
1,924,5 2 72 
0,333 31,86,7,739,1
2,8,84514 5,1,849,0
4,25 7,558,5,7 54
0,069 67,87,863,1
17 7,1,6,577,5,8777,3,8,6,2,3
 84,9,45,8,3,7,688,0784,6
6,8,190,1,2 9 4,39 
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 619640196831603130
G.1 094623000771799
G.2 058049285246555
G.3 223079889095197968649418665721
G.4 332174481704321077021759474467843947564044830317850583862377398551801377353293078238738900751655606318718
G.5 606386650371
G.6 982248362150774382042498738573914928
G.7 454048748
G.8 345790
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,9,402,7,44,304,79,0,307,0
217,73139,7,218
2,0,622,152  28,1
634,64,130,8,15,63 
3,5,9,9,04 0,648,3,0 48
 54,06,8,557,5,28,6,553,5
363,7,2 65,4865,3
1,1,6,07 5,7,9,0770,871
 8 4,9,3854,2,185,7,6
 94,4,0 98,7990,1,9
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 199136530735526660
G.1 925165324676496
G.2 604614498936675
G.3 761990864665542446194462306620
G.4 616633504479458352626751516241802093907980893054377951006365440370617817321522366985173606154148208722903
G.5 325624635008
G.6 840999032028969441051829791496665241
G.7 463648048
G.8 398706
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 09,3,91052,606,8,6,3
4,615,6 10,94,2,514,4
628429 21,3,0
6,0,639,66,937,7,50,236
444,1,6948,2,61,148,1
156,80,6,35 751
5,4,1,363,3,2,1463,50,6,3,0,966,0
 7 8,3,379,8875
2,58 4,787,94,087
3,0,0,9992,7,1,894,3 96
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 391318604864377932
G.1 723704931919274
G.2 146143165703228
G.3 701333296957818128831357339347
G.4 480831291470672559567922278122753706983697043192443279387965744706544270843931943872854846873693265630787
G.5 391783039055
G.6 916578409357930035445535822035905704
G.7 335810614
G.8 663267
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,7,70 1,0,700,32,904
 17,4,4,8 10,8,9 14
7,2,222,23,42 320,8,8
8,335,30,4,9,832,5,64,732
1,14 4,4,644,3,4,21,0,9,743,6,7
3,657,63,657555,6
6,566,5,9365,44,567,9
5,172,0,057 6,8,473,4
1831832,287
69 193690,4

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.