Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 788472469795631826
G.1 542629240593537
G.2 660357057227250
G.3 961050412540618407966027427108
G.4 522765068033419366147364231146503656568277811373652854275735943101268852454730446023735086168227815876976
G.5 741997092047
G.6 479063645739086742969649727806425207
G.7 430979584
G.8 040012
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
3,9,804,50,100,9,5507,8
 19,9,4111,0,8 12
4,6,7258,4,72 1,4,222,6
 30,9,5 35 37,7
0,6,142,6 49,28,5,4,742,7,4
6,0,2,35 6,3,0,95  54,8,0
7,464,5,29,967,58,7,26 
 76,2679,20,4,3,378,6,4
 8 8,182,87,5,084,6
3,1,19 7,4,096,6,5 9 
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 719393627837571188
G.1 956340336771170
G.2 731605831653184
G.3 353432052550301143542036975128
G.4 456709085588461708632968295384212577282409078761496934092599827925238956260240720900295318017991122233476
G.5 967493790623
G.6 611869609637185889008466223520455888
G.7 489059970
G.8 123359
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
6,7,60 0,400,17,6,702
612,8 16 18
1,8259247,0,223,2,8
6,4,937,4333,7235
7,8,3432,549,0845
5,255,7 59,8,43,459
 60,1,3,06,166,7760,9
3,574,06,379,8 70,2,6,0
189,2,45,7898,1,2,888,4,8
8935,7,4,9,899,25,9,699
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 130986539695986955
G.1 143011853331425
G.2 489938084589257
G.3 700446976186869277557182975841
G.4 666334551474158153552646639135316375136775547553355096148341458238463100222286671643532758338275427085060
G.5 477841174989
G.6 277119789378036427358987110364647990
G.7 796983139
G.8 735702
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 01 0 9,7,602,3
7,6,0146,4,31741 
 2  230,222,7,9,5
7,3,933,5,78,2,335,5,1,3 39,5
1,444647,1,5641
5,358,53,3,5,4,957,53,2,558,7,5
9,6,866,1 64,7,1,9 64,7,0
373,1,8,8,85,8,1,6,47 6,2,57 
7,7,7,586 83,7589
 96,36953,8,29 
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 010421459695063867
G.1 947301243047209
G.2 450874581692100
G.3 560582040348022562462901111869
G.4 408819446851810490506524790927119891313281179498165874744295528900841585005735456389341755241623936808294
G.5 522263891879
G.6 168638020561718707385596413823727112
G.7 864764640
G.8 361987
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,5,302,39,30 4,005,0,9
6,8,21  19,6,5,6112,1
0,222,7,13,2227,1,62 
 36,0 38,2,0938
647647,6940,5
 50,89,1,95 0,4,555
3,864,1,89,1,4,164 62,8,9,7
4,2,87 8,4798,672,9
6,586,1,9,7387,93,687
89 1,8,796,5,0,57,6,093,4
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 093158389525441497
G.1 766669979374877
G.2 774394842572628
G.3 938495591352889127065226704046
G.4 601502971157919141408964962236246964072554274510620867040931761302243740150209407004312422102755230133507
G.5 254096802171
G.6 915861065934599622650679788289673000
G.7 643293738
G.8 674575
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
4,5,4068,7,3060,5,400,1,7
111,9,331 7,01 
 2 625,5,58,222,8
4,134,6,99,931,0,7438
343,0,0,9,9745 40,3,6
 58,0,84,6,2,2,25 7,75 
0,3,9,667,69,065,2467,7
67 379,4,06,0,6,7,975,1,5,7
5,58  80,93,282
1,4,4,3967,893,6,3 97
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 085979040468450556
G.1 895438967931233
G.2 161568845419612
G.3 660982506800046197020507008700
G.4 952236535288839032606656454782155873770737462535735090902331645992549278853108644456004786066798130487132
G.5 513265578436
G.6 178959919853652737209280309885098383
G.7 232632970
G.8 100745
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
1,60 2,807,7,9,27,6,7,009,4,0
91 31  12
3,3,5,8233,6,9,027,03,12 
5,2,432,2,9732,18,5,336,2,3
6435466,045
 53,2,6 57,4453,6
560,4,8462,83,8,564,0
8790,2,5,073,9 70,9,0
9,689,2,768 983,6
8,3,791,80,9,799,20,798
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 051058592515758396
G.1 891493486767650
G.2 040351681139192
G.3 717004894427846759771320745342
G.4 372169883934044995654023302227033105187891570621156585722451438084790440344736656506806779572233795940087
G.5 959798266470
G.6 712641980956600366028390629961188908
G.7 284880799
G.8 002760
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
0,1,000,08,9,703,2,8,46,7,508,7
 16,05,115,1,5 18
 26,7 27,64,923
339,3,5 3 23 
8,4,444,4,9 46444,2
6,356,81,157,1659,0
2,5,1652,467960,5,8
9,27 2,5,7,678,0,78,070,9
9,5847,08 1,0,687
3,498,7 9 9,9,7,599,9,2,6

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.