TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
G.ĐB 891000717709622778
G.1 419456793950100
G.2 393660943094982
G.3 336982830635351866551395164563
G.4 686976715843103245971130394886076780102003570263608882216172877501947154901859138522185946152950623575999
G.5 807865577789
G.6 451588041434073727535154309711490069
G.7 492305074
G.8 712764
TP.HCM Đồng Tháp Cà Mau
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 04,3,3,6,02,7,6,5,305,9 01,0
7157,51 0,2,513
92 2,727,0,2821
0,034537,0,91,635
0,34554 6,749,6
1,4580,553,4,7,0,1,59,351
8,0,666 6 464,9,3
9,971,8,82,3,570,2,1974,8
7,5,7,986 8 789,2
 92,7,7,83,09 4,6,8,997,5,9
KQXS Miền Nam - Chủ Nhật, 14/04/2019
  Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.ĐB 992420081557739909
G.1 761204844107683
G.2 932232320077707
G.3 829301701817303118513394528005
G.4 101686944362369831206642278046682481572640232424656059270378734255084928484259034516935020319523881696045
G.5 874371500018
G.6 940111864947180319344670943630241030
G.7 130159115
G.8 500668
Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
5,3,2,3,2,2017,5,006,3,3,03,203,5,7,9
 185,41  15,8,6
220,2,3,0,03,926,5524,0
4,4,230,00,034,20,836,0
 47,3,3,6,8349,12,845,5
 5 6,259,0,1,71,4,4,052
8,468,90,2653,168,9
47 570,8 7 
6,4,18678 6,184,3
69 5,4926,09 
  TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.ĐB 640400775274188584381788
G.1 87025662434941368967
G.2 09655447646708656364
G.3 5927178501664347401366356763158556555586
G.4 79374380251712098136180068157974326126927840439164912277369884165780784542045782390707510144670191673409613112080477855331896808969747925679
G.5 2513122956209001
G.6 871173633757643432438233437505936831048727480384
G.7 528245771045
G.8 32860591
TP.HCM Long An Bình Phước Hậu Giang
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
2,006,1,0 042,2,7,705,1 01
1,7,011,3 137,3,015,39,012
328,5,0,6,5929,7820,012 
6,132,64,3,1,434,3,49,13153 
74 3,0,6,3,6,745,3,384 8,645,8,7
2,5,257,54,65 0,7,1564,653
3,0,263864,5,49,5,8679,9,865,4,7
574,9,1278,4671,5,0,08,4,679,9
28 9,786 82,6,44,887,4,6,8
79 292,8 93,67,791,6,6
  Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.ĐB 809019370652914200
G.1 247398759435693
G.2 662868206414265
G.3 573918110585532512813962136480
G.4 167212906098502779336566583608433223097362629827806687468901542554530314666635909692503124638835037738245
G.5 466638570274
G.6 389008182081205054880477486695372850
G.7 664435371
G.8 072994
Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9,607,2,8,55,801,35,9,8,00 
8,2,918,90,81 7,21 
0,221,23,529,9 25,4,1
333,97,035,28,937
64 7,6,94 9,7,245
6,05 3,550,7,5,22,4,65 
6,864,6,0,5 646,666,6,5
 7 7,577,3,43,771,4,7
1,081,6888,0,1 83,0
3,190,12,294 94,0,3
  Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.ĐB 295216805535758459
G.1 048427261075607
G.2 823694112407973
G.3 704999155761621960650976702067
G.4 469073847268891908620338962655271812004685456208641149853665097978924578279282206644473633809752351290167
G.5 133748545088
G.6 747384416469916411749377972315699238
G.7 690911301
G.8 326058
Tây Ninh An Giang Bình Thuận
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
9076,10 201,7
4,9,8161,211,0 12
3,7,6,42  21,4123,0
732,7 352,3,738,3
 41,26,7,5,6,246,5444
555,76,4,6,354,6758,9
169,2,94,560,4,4,5,5 69,7,7,7
3,0,573,27,974,76,6,6,079,5,3
 89,198 5,3,888
6,8,9,690,1,9 98,76,7,59 
  Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.ĐB 628441817084760670
G.1 869857840455499
G.2 187091444972891
G.3 229638528999064760358808154182
G.4 047715943565863512243296966194589771388391239140324405972207615243263371769245113750573730983666172105914
G.5 705155700066
G.6 850755802342207227024976845421669038
G.7 464688847
G.8 615288
Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
807,9702,7,43,705
6,5,7,41  1 1,2,8,911,4
4245,7,0,324821
6,6358,339,2,3,5 38,0
6,2,942,12,6,0,8495,147
3,851352,9 54
 61,4,3,9,37646,6,666,6,9,6
0,771,7 72,6,047 
 80,9,5888,3,48,388,1,2
6,8,0943,5,49 6,991,9
  Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.ĐB 706401107762235878
G.1 052745530107514
G.2 832331184449818
G.3 591246923797825180645334802328
G.4 580770138469911445169160756091080411824275011273239378781846375039441577542189284474904540972904958657480
G.5 908994077512
G.6 416781818229567091212471415800894576
G.7 555016089
G.8 069066
Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị ChụcSốĐơn vị
 06,7,19,707,3,14,9,80 
8,1,9,4,011,62,7,1,016,1,5 12,8,4
 29,44,621,3,51,428,8
337,32,03  3 
8,2,7416,442,6,4142,9,0,8
5551,25  58
0,1671,464,26,7,866
6,7,0,377,40,870,1 76,8
 81,9,4 875,2,4,2,1,789,9,6,0
2,891 9 8,8,49 

Xổ số miền Nam - XSMN:

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:

Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)


Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.